Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "您好 有什么事吗" (nín hǎo yǒu shén me shì ma) trong hội thoại tiếng Trung

您好 有什么事吗

nín hǎo yǒu shén me shì ma

Chào cô, cô có việc gì không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
4:49
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行 你安排吧 行 那我走了 夏总 拜拜 拜拜xíng nǐ ān pái ba xíng nà wǒ zǒu le xià zǒng bài bài bài bàiĐược, cô sắp xếp đi. Được. Vậy tôi đi đây, sếp Hạ. Tạm biệt. Tạm biệt.
2您好 有什么事吗nín hǎo yǒu shén me shì maChào cô, cô có việc gì không?
3Tôi...

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 8 of 10)
可是如果我迟早会消失
HSK 7
0:03s
kě shì rú guǒ wǒ chí zǎo huì xiāo shīNhưng nếu sớm muộn gì em cũng sẽ biến mất,

我这么拼命努力 获得的成就 最后也会变成一场梦
HSK 7
0:03s
wǒ zhè me pīn mìng nǔ lì huò dé de chéng jiù zuì hòu yě huì biàn chéng yì cháng mèngNhững thành tựu mà em đã liều mình cố gắng đạt được cuối cùng cũng sẽ biến thành một giấc mộng.

不要动 哪个手指摸我掰哪个
HSK 7
0:03s
bú yào dòng nǎ ge shǒu zhǐ mō wǒ bāi nǎ geĐừng động vào. Ngón nào chạm vào là tôi bẻ ngón đó.

像 太像了 帅吧
HSK 4
0:03s
xiàng tài xiàng le shuài baGiống. Quá giống luôn. Ngầu chứ?

那你再考虑一下 好
HSK 4
0:03s
nà nǐ zài kǎo lǜ yī xià hǎoVậy em suy nghĩ thêm đi. Được.

晓兰回来了 汤叔叔 你回来了
HSK 4
0:03s
xiǎo lán huí lái le tāng shū shū nǐ huí lái leHiểu Lan về rồi à? Chú Thang. Cháu về rồi à?

你不去我也就不去了
HSK 2
0:03s
nǐ bù qù wǒ yě jiù bù qù leEm không đi thì anh cũng không đi nữa.

那回美国就回去呗 还给前夫发什么 欢送宴邀请函
HSK 3
0:03s
nà huí měi guó jiù huí qù bei huán gěi qián fū fā shén me huān sòng yàn yāo qǐng hánMuốn về Mỹ thì cứ về thôi, còn gửi thiệp mời tiệc chia tay gì đó cho chồng cũ.

你汤叔叔说 想让我陪他一起去
HSK 4
0:03s
nǐ tāng shū shū shuō xiǎng ràng wǒ péi tā yì qǐ qùChú Thang của con nói muốn mẹ đi cùng chú ấy.

他怕一个人孤家寡人的 别人笑话他
HSK 4
0:03s
tā pà yí gè rén gū jiā guǎ rén de bié rén xiào huà tāChú ấy sợ một mình lẻ loi lại bị người ta chê cười.

我觉得呀 你俩都别去 不搭理她不就成了
HSK 6
0:03s
wǒ jué de ya nǐ liǎ dōu bié qù bù dā lǐ tā bù jiù chéng leTheo con thì hai người đừng đi, cứ mặc kệ bà ta là được.

小汤邀你 不只是吃个饭而已
HSK 7
0:03s
xiǎo tāng yāo nǐ bù zhǐ shì chī gè fàn ér yǐTiểu Thang không chỉ đơn giản mời cô đi ăn một bữa cơm,

其实他的意思我也明白
HSK 3
0:03s
qí shí tā de yì si wǒ yě míng báiThực ra tôi cũng hiểu ý anh ấy,

那您再好好想想 这不还有好几天吗
HSK 4
0:03s
nà nín zài hǎo hǎo xiǎng xiǎng zhè bù hái yǒu hǎo jǐ tiān mavậy mẹ cứ suy nghĩ kỹ lại đi. Vẫn còn mấy ngày nữa mà.

于奶奶 我记得那天 我在你的房间
HSK 6
0:03s
yú nǎi nǎi wǒ jì de nà tiān wǒ zài nǐ de fáng jiānBà Vu, cháu nhớ hôm trước có thấy một loại

你也知道这是 公布两人关系的大事
HSK 5
0:03s
nǐ yě zhī dào zhè shì gōng bù liǎng rén guān xì de dà shìbà cũng biết chuyện công khai mối quan hệ của hai người là chuyện lớn.

我觉得得让她自己 想明白
HSK 3
0:03s
wǒ jué de dé ràng tā zì jǐ xiǎng míng báiCháu thấy nên để mẹ cháu tự mình suy nghĩ cho kỹ.

翻天覆地的变化 犹豫一点 也是很正常的嘛
HSK 7
0:03s
fān tiān fù dì de biàn huà yóu yù yì diǎn yě shì hěn zhèng cháng de manhững thay đổi vô cùng lớn. Có chút do dự cũng là chuyện rất bình thường.

我看她犹豫啊 就说明她对汤叔叔 还是有感情的
HSK 5
0:03s
wǒ kàn tā yóu yù a jiù shuō míng tā duì tāng shū shū hái shì yǒu gǎn qíng deCháu thấy việc mẹ do dự chứng tỏ là có tình cảm với chú Thang.

只不过呢 还需要一点时间
HSK 3
0:03s
zhǐ bù guò ne hái xū yào yì diǎn shí jiānChỉ là cần thêm chút thời gian