Cách dùng "您好 有什么事吗" (nín hǎo yǒu shén me shì ma) trong hội thoại tiếng Trung

nínhǎo yǒushénmeshìma

Chào cô, cô có việc gì không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
4:49
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行 你安排吧 行 那我走了 夏总 拜拜 拜拜xíng nǐ ān pái ba xíng nà wǒ zǒu le xià zǒng bài bài bài bàiĐược, cô sắp xếp đi. Được. Vậy tôi đi đây, sếp Hạ. Tạm biệt. Tạm biệt.
2您好 有什么事吗nín hǎo yǒu shén me shì maChào cô, cô có việc gì không?
3Tôi...

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 9 of 10)
我们就什么都不做喽
HSK 2
0:03s
wǒ men jiù shén me dōu bù zuò lóuchúng ta không làm gì cả sao?

这是陈锡良 特意给你定制的套裙 你去试试
HSK 6
0:03s
zhè shì chén xī liáng tè yì gěi nǐ dìng zhì de tào qún nǐ qù shì shìĐây là bộ váy mà Trần Tích Lương may riêng cho mẹ, mẹ đi thử xem

定制的 去去去 这 这很贵吧 不贵
HSK 6
0:03s
dìng zhì de qù qù qù zhè zhè hěn guì ba bù guìMay riêng á? Đi đi, đi đi, đi đi. Cái... cái này đắt lắm nhỉ? Không đắt.

怎么样 你看行吗 好看
HSK 3
0:03s
zěn me yàng nǐ kàn xíng ma hǎo kànthế nào? Con thấy có được không? Đẹp lắm.

这颜色是不太乍眼了 不乍眼 多衬您啊
HSK 5
0:03s
zhè yán sè shì bù tài zhà yǎn le bù zhà yǎn duō chèn nín aCó phải màu này lòe loẹt quá không? Không lòe loẹt, rất hợp với mẹ.

简直是判若两人
HSK 5
0:03s
jiǎn zhí shì pàn ruò liǎng réncứ như hai người hoàn toàn khác vậy.

我觉得你跟汤叔叔之间 根本就没有差距
HSK 5
0:03s
wǒ jué de nǐ gēn tāng shū shū zhī jiān gēn běn jiù méi yǒu chā jùCon thấy giữa mẹ và chú Thang không hề có khoảng cách gì cả.

你有自己的事业 自己的追求
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu zì jǐ de shì yè zì jǐ de zhuī qiúMẹ có sự nghiệp, có mục tiêu của riêng mình,

而且你这么温柔 美丽 又不依附于任何人
HSK 7
0:03s
ér qiě nǐ zhè me wēn róu měi lì yòu bù yī fù yú rèn hé rénlại dịu dàng, xinh đẹp, không phụ thuộc vào bất kỳ ai.

汤叔叔从来都没有 看轻过您 您应该更自信一点
HSK 4
0:03s
tāng shū shū cóng lái dōu méi yǒu kàn qīng guò nín nín yīng gāi gèng zì xìn yì diǎnChú Thang cũng chưa từng khinh thường mẹ. Mẹ nên tự tin hơn một chút.

而且你看你现在这么美
HSK 4
0:03s
ér qiě nǐ kàn nǐ xiàn zài zhè me měiHơn nữa, mẹ xem bây giờ mẹ đẹp như vậy,

明明是汤叔叔占了便宜 好不好
HSK 6
0:03s
míng míng shì tāng shū shū zhàn le pián yi hǎo bù hǎorõ ràng chú Thang mới là người được lợi, đúng không?

你呀 对自己要有自信
HSK 5
0:03s
nǐ ya duì zì jǐ yào yǒu zì xìnCô phải có niềm tin vào bản thân.

你看你现在的工作 做得这么好
HSK 2
0:03s
nǐ kàn nǐ xiàn zài de gōng zuò zuò dé zhè me hǎoCô xem bây giờ công việc của cô tốt như vậy,

人又长得这么标致
HSK 7
0:03s
rén yòu zhǎng dé zhè me biāo zhìlại còn xinh đẹp thế này.

小汤相中你啊 是他有眼光
HSK 6
0:03s
xiǎo tāng xiāng zhòng nǐ a shì tā yǒu yǎn guāngTiểu Thang để ý đến cô là vì cậu ấy có mắt nhìn.

别看低你自己
HSK 7
0:03s
bié kàn dī nǐ zì jǐĐừng tự hạ thấp mình.

人靠衣装马靠鞍
HSK 5
0:03s
rén kào yī zhuāng mǎ kào ānNgười đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân.

你这是把你 压箱底的宝贝 都拿出来了吧
HSK 5
0:03s
nǐ zhè shì bǎ nǐ yā xiāng dǐ de bǎo bèi dōu ná chū lái le babà lấy cả bảo bối quý giá nhất ra rồi phải không?

太好看了 谢谢于奶奶 你可真偏心
HSK 6
0:03s
tài hǎo kàn le xiè xiè yú nǎi nǎi nǐ kě zhēn piān xīnĐẹp quá, cảm ơn bà Vu. Bà thiên vị thật đấy.