Cách dùng "你自己一个人危险 让开" (nǐ zì jǐ yí gè rén wēi xiǎn ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
你自己一个人危险 让开
nǐ zì jǐ yí gè rén wēi xiǎn ràng kāi
Cô đi một mình rất nguy hiểm. Tránh ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
37:15
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我说了不用了 让开 | wǒ shuō le bù yòng le ràng kāi | Tôi đã bảo là không cần rồi, tránh ra. |
| 2▶ | 你自己一个人危险 让开 | nǐ zì jǐ yí gè rén wēi xiǎn ràng kāi | Cô đi một mình rất nguy hiểm. Tránh ra. |
| 3 | 小丫头 还挺厉害 靓妹 很厉害 你从哪来的 | xiǎo yā tou hái tǐng lì hài jìng mèi hěn lì hài nǐ cóng nǎ lái de | Con ranh này ghê gớm quá. Em gái xinh đẹp, khá đấy. Cô đến từ đâu vậy? |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù nǐ chī dú shí zhè me zǎo jiù zǒu aChỉ có mày ăn mảnh thôi. Mới sáng sớm đã đi rồi à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè tí chū dé tài gǎn rén le zhēn de bú shì sòng fēn de[Đề thi này cảm động quá,] [không phải cho điểm thật à?]

HSK 4
0:03s
nǐ gàn shá wǒ gēn zi yù pāi diàn bào qù a shén me dōu zhǐ bù shàng nǐEm làm gì vậy? Em đi gửi điện tín cho Tử Ngọc, chẳng trông cậy anh được gì hết.

HSK 2
0:03s
bié zhàn nà ér le dōu zhàn liǎng xiǎo shí le nǐ lèi bù lèi ađừng đứng đó nữa. Em đứng hai tiếng rồi, có mệt không vậy?

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ gěi nǐ men xīn tiāo de bù liào bié lǎo chuān huī de lán decháu chọn vải mới cho mọi người này. Đừng cứ mặc màu xám, màu xanh nữa,

HSK 4
0:03s
shì shì zhè zhǒng yǒu tiáo wén liàng sè de zuò xīn yī fú kěn dìng hǎo kànthử loại vải sáng có sọc này đi, may đồ mới chắc chắn đẹp lắm.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo lán kǎo dōu kǎo wán le zán jiù bù zhuó mó tā leHiểu Lan, đã thi xong rồi, chúng ta không nghĩ về nó nữa.

HSK 7
0:03s
wǒ men yě hé jì le yī xià zhī chí nǐ shàng dà xué bù xíng acả nhà bàn bạc với nhau rồi, sẽ ủng hộ cháu đi học đại học. Không được







