Cách dùng "你自己一个人危险 让开" (nǐ zì jǐ yí gè rén wēi xiǎn ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
你自己一个人危险 让开
Cô đi một mình rất nguy hiểm. Tránh ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
37:15
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我说了不用了 让开 | wǒ shuō le bù yòng le ràng kāi | Tôi đã bảo là không cần rồi, tránh ra. |
| 2▶ | 你自己一个人危险 让开 | nǐ zì jǐ yí gè rén wēi xiǎn ràng kāi | Cô đi một mình rất nguy hiểm. Tránh ra. |
| 3 | 小丫头 还挺厉害 靓妹 很厉害 你从哪来的 | xiǎo yā tou hái tǐng lì hài jìng mèi hěn lì hài nǐ cóng nǎ lái de | Con ranh này ghê gớm quá. Em gái xinh đẹp, khá đấy. Cô đến từ đâu vậy? |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s
fàng xīn ba jiù jiù wǒ dōu zì jǐ yí gè rén zuò shēng yì zhè me jiǔ leYên tâm đi, bác à. Một mình cháu làm ăn buôn bán lâu như vậy rồi.

HSK 3
0:03s
gē nà míng tiān jiù dào le fā shén me diàn bào aAnh, ngày mai là tới rồi, còn gửi điện tín làm gì nữa?

HSK 7
0:03s
dàn xiǎo lán tóng zhì de jìn bù kě néng shì rì xīn yuè yì denhưng đồng chí Hiểu Lan có thể đã tiến bộ từng ngày.

HSK 4
0:03s
méi wèn tí jiù qiān gè zì zhè dà yǒng jiā chéng lǐ yǒu yǒu qián qīn qī aNếu không có vấn đề gì thì ký tên. Nhà Đại Dũng ở thành phố có họ hàng giàu có à?

HSK 4
0:03s
nà me hòu de diàn bào nà dōu shì àn zì suàn de dé duō shǎo qián aĐiện tín dày thế kia. Cái đó tính tiền theo từng chữ đấy. Phải tốn bao nhiêu tiền chứ?

HSK 7
0:03s
qí shí a bú shì shén me yào jǐn shì xiě xìn jiù xíngThật ra, nếu không phải chuyện gì gấp thì viết thư là được rồi.

HSK 1
0:03s
hǎo xiè xiè hǎo nǐ shuō shì bú shì yǒu nán hái zi xǐ huān tāĐược, cảm ơn. Được. Em nói xem, có phải có cậu con trai nào thích nó không?

HSK 3
0:03s
shí kuài qián yī zhāng liù bǎi yuán zhè me yī dá nemỗi tờ là mười tệ, sáu trăm tệ là cả một xấp dày thế này này.

HSK 7
0:03s
zǒng bú huì nà me dǎo méi ràng xiǎo tōu yí cì xìng tōu wán le baCũng không xui xẻo đến nỗi để kẻ trộm một lần lấy hết sạch.

HSK 7
0:03s
nà zhǐ néng shuō wǒ hé tā méi yuán fēn le[thì chỉ có thể nói rằng mình và anh ấy không có duyên phận.]

HSK 7
0:03s
tā bú huì duì wáng jiàn huá hái méi sǐ xīn ba jiàn huáChẳng lẽ cô ta vẫn chưa từ bỏ Vương Kiến Hoa? Kiến Hoa,

HSK 4
0:03s
xià wǔ de bǐ sài nǐ kě dé lái jiù shì méi nǐ kě yíng bù liǎo acậu nhất định phải đến trận đấu chiều nay đấy. Phải đó, không có cậu thì không thắng được đâu.

HSK 3
0:03s
wǒ men xià kè wǎn qí shí nǐ kě yǐ xiān chī de bù yòng děng wǒBọn anh tan học muộn, thật ra em có thể ăn trước, không cần đợi anh đâu.

HSK 7
0:03s
nǐ shì nán tóng zhì xiāo hào dà duō chī diǎn ròu bù xíng nǐ yě chīAnh là đàn ông, tiêu hao sức nhiều, ăn nhiều thịt một chút. Không được, em cũng ăn đi.

HSK 4
0:03s
shì nǐ zhī qián ná gěi wǒ nà bǐ qián bāng le wǒ dà máng leSố tiền trước đây em đưa cho anh đã giúp anh rất nhiều.




