Cách dùng "无家无根" (wú jiā wú gēn) trong hội thoại tiếng Trung
无家无根
wú jiā wú gēn
[Không gia đình,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
35:40
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么形容这种感觉呢 | zěn me xíng róng zhè zhǒng gǎn jué ne | [Làm sao hình dung cảm giác này đây?] |
| 2▶ | 无家无根 | wú jiā wú gēn | [Không gia đình,] |
| 3 | 无牵无绊 | wú qiān wú bàn | [không vướng bận,] |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 5 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
shàng cì gěi nǐ nà ge fáng shēn de nǐ dài le maCô có mang theo thứ lần trước tôi đưa cho cô để phòng thân không?

HSK 4
0:03s
běn lái zhǐ shì xiǎng guò lái kàn kàn nǐ dàn méi xiǎng dào nǐ shēng yì zuò zhè me dàVốn dĩ chỉ muốn qua đây thăm cô, nhưng không ngờ cô làm ăn lớn thế này,

HSK 5
0:03s
zěn me huì tū rán xiǎng dào kǎo dà xué a zhè ge shí dài kǎo dà xuéSao đột nhiên lại nghĩ tới chuyện thi đại học? Trong thời đại này,

HSK 7
0:03s
nán dào bú shì lǐ suǒ dāng rán de shì machẳng phải thi đại học là chuyện đương nhiên sao?

HSK 7
0:03s
nà biāo yǔ shàng bù dōu zhè me xiě de ma nán dào wǒ bù gāi xìn maTrên biểu ngữ chẳng phải đều viết như vậy sao? Lẽ nào tôi không nên tin à?

HSK 4
0:03s
jiā lǐ miàn gěi wǒ lián xì le yí gè hái suàn bú cuò de dān wèiGia đình đã giúp tôi liên hệ được một đơn vị khá tốt,

HSK 5
0:03s
fǎn ér kǎo dà xué kàn qǐ lái xiàng shì zǒu le tiáo wān lùNgược lại, thi đại học lại giống như đi đường vòng.

HSK 7
0:03s
nà hé bì zài zǒu wān lù ne dàn wǒ gēn nǐ bù yí yàngthì cần gì phải đi đường vòng? Nhưng tôi khác anh.

HSK 6
0:03s
wǒ rú guǒ bù kǎo dà xué nà rì zi yī yǎn jiù wàng dào tóu leNếu tôi không thi đại học thì cuộc đời này chẳng có hy vọng gì.

HSK 4
0:03s
wú lùn kǎo dà xué zài nán wǒ dū huì shì shìcho dù thi đại học có khó đến đâu, tôi cũng sẽ thử.

HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì méi yǒu cóng zhè ge jiǎo dù xiǎng guò zhè ge wèn títôi lại chưa từng nghĩ về vấn đề này theo góc độ đó.

HSK 7
0:03s
zhēn shì rén dào zhōng nián hào wéi rén shī a[Đúng là đến tuổi trung niên] [thì hay thích lên mặt dạy đời.]

HSK 6
0:03s
wǒ jì méi yǒu gěi nǐ jiàn yì yě méi yǒu gěi nǐ shén me chéng nuòTôi không đưa ra lời khuyên gì cho anh, cũng không hứa hẹn gì với anh.

HSK 7
0:03s
dàn wǒ yě méi bì yào dǔ shàng zì jǐ de qián tú banhưng cũng không cần phải đem cả tương lai của mình ra đánh cược.

HSK 5
0:03s
wǒ bú huì zài gēn nǐ tí chù duì xiàng de shì qíngtôi sẽ không nhắc lại chuyện hẹn hò nữa.

HSK 7
0:03s
yǒu yī tiān wǒ kě yǐ zhuī shàng nǐ de bù fá de huàmột ngày nào đó tôi có thể theo kịp bước chân của cô

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn yí gè nián qīng de nǚ tóng zhì chū mén zài wàinhưng một nữ đồng chí trẻ tuổi đi ra bên ngoài

HSK 7
0:03s
zhè ge wò pù nǐ jiù qiān wàn bú yào zài jù jué leCô đừng từ chối tấm vé giường nằm này nữa.