Cách dùng "无家无根" (wú jiā wú gēn) trong hội thoại tiếng Trung
无家无根
[Không gia đình,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
35:40
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么形容这种感觉呢 | zěn me xíng róng zhè zhǒng gǎn jué ne | [Làm sao hình dung cảm giác này đây?] |
| 2▶ | 无家无根 | wú jiā wú gēn | [Không gia đình,] |
| 3 | 无牵无绊 | wú qiān wú bàn | [không vướng bận,] |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 8 of 8)
HSK 7
0:03s
bù guò wǒ shì xiān shēng míng a nǐ mài bù chū qù de huàNhưng tôi nói trước nhé, nếu cô không bán được

HSK 6
0:03s
wǒ zhè biān bù tuì huò de kuǎn shì dōu zài zhè lǐ nǐ suí biàn tiāothì chúng tôi không cho trả hàng đâu. Mẫu mã đều ở đây, cô cứ việc chọn.

HSK 4
0:03s
méi shí jiān guò lái de shí hòu dǎ shàng miàn diàn huà lián xì wǒ dìng huò aKhi nào không có thời gian đến thì gọi số này liên lạc với tôi để đặt hàng.

HSK 2
0:03s
jiù wǔ kuài le dǐ jià le hǎo bù hǎo dǐ jià leNăm tệ thôi. Giá thấp nhất rồi, được không? Giá thấp nhất rồi.

HSK 4
0:03s
bù yòng le bù yòng le gòu le gòu le méi shì de tài má fán leKhông cần đâu, không cần đâu. Đủ rồi, đủ rồi. - Không sao đâu. - Phiền quá.

HSK 3
0:03s
wǒ shì lù jiàn bù píng bá dāo xiāng zhù wǒ shōu nǐ dōng xīChị đi đường thấy chuyện bất bình ra tay giúp đỡ thôi. Chị lấy đồ của em

HSK 3
0:03s




