Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "无家无根" (wú jiā wú gēn) trong hội thoại tiếng Trung

无家无根

wú jiā wú gēn

[Không gia đình,]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
35:40
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么形容这种感觉呢zěn me xíng róng zhè zhǒng gǎn jué ne[Làm sao hình dung cảm giác này đây?]
2无家无根wú jiā wú gēn[Không gia đình,]
3无牵无绊wú qiān wú bàn[không vướng bận,]

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 7 of 8)
我们销售一共就五个人 有没有我能不知道
HSK 5
0:03s
wǒ men xiāo shòu yī gòng jiù wǔ gè rén yǒu méi yǒu wǒ néng bù zhī dàoBên bán hàng chúng tôi chỉ có tổng cộng năm người. Có hay không mà tôi lại không biết à?

你找错楼了吧 这院里就没有姓夏的
HSK 2
0:03s
nǐ zhǎo cuò lóu le ba zhè yuàn lǐ jiù méi yǒu xìng xià deCô tìm nhầm tòa à? Khu này không có ai họ Hạ.

快起来 咋回事 看看摔到没有
HSK 2
0:03s
kuài qǐ lái zǎ huí shì kàn kàn shuāi dào méi yǒuMau đứng dậy. Sao thế? Xem có bị ngã đau không.

疼不疼 不哭 不哭 是球掉了吗
HSK 4
0:03s
téng bù téng bù kū bù kū shì qiú diào le maCó đau không? Không khóc, không khóc. Bóng rơi à?

这个时空 和我的记忆一模一样
HSK 7
0:03s
zhè ge shí kōng hé wǒ de jì yì yī mú yī yàng[Thời không này] [giống hệt trong kí ức của mình.]

可是我明明带着 从前的记忆
HSK 6
0:03s
kě shì wǒ míng míng dài zhe cóng qián de jì yì[Nhưng rõ ràng mình có] [kí ức trước kia,]

美女 美女 我这车免费 你去哪儿我都送你
HSK 4
0:03s
měi nǚ měi nǚ wǒ zhè chē miǎn fèi nǐ qù nǎ ér wǒ dōu sòng nǐNgười đẹp, người đẹp. Xe tôi miễn phí. Cô đi đâu tôi cũng chở hết.

美女 你一个人很危险的 就是嘛 哥哥送你
HSK 6
0:03s
měi nǚ nǐ yí gè rén hěn wēi xiǎn de jiù shì ma gē gē sòng nǐNgười đẹp. Cô đi một mình rất nguy hiểm. Đúng vậy. Anh đây chở đi cho.

你自己一个人危险 让开
HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ yí gè rén wēi xiǎn ràng kāiCô đi một mình rất nguy hiểm. Tránh ra.

小丫头 还挺厉害 靓妹 很厉害 你从哪来的
HSK 7
0:03s
xiǎo yā tou hái tǐng lì hài jìng mèi hěn lì hài nǐ cóng nǎ lái deCon ranh này ghê gớm quá. Em gái xinh đẹp, khá đấy. Cô đến từ đâu vậy?

赔你一副棺材板 你要不要啊
HSK 7
0:03s
péi nǐ yī fù guān cái bǎn nǐ yào bù yào aĐền anh tấm ván quan tài, anh có lấy không?

买棺材唔知埞(不知死活的人)
HSK 7
0:03s
mǎi guān cái wú zhī dī ( bù zhī sǐ huó de rén )Đồ không biết điều.

看你年纪应该比我大吧 我叫你一声白姐 怎么样
HSK 5
0:03s
kàn nǐ nián jì yīng gāi bǐ wǒ dà ba wǒ jiào nǐ yī shēng bái jiě zěn me yàngCó vẻ chị lớn hơn em, em gọi chị là chị Bạch được không?

可以啊 你叫我什么都行 你刚才身手真好
HSK 3
0:03s
kě yǐ a nǐ jiào wǒ shén me dōu xíng nǐ gāng cái shēn shǒu zhēn hǎoĐược. Em gọi chị là gì cũng được. Vừa nãy chị đánh giỏi quá.

小偷小摸我也管不过来
HSK 4
0:03s
xiǎo tōu xiǎo mō wǒ yě guǎn bù guò láiBọn trộm vặt thì chị không quản nổi.

今天看你一个人 要当街掳走 我就得管管了
HSK 2
0:03s
jīn tiān kàn nǐ yí gè rén yào dāng jiē lǔ zǒu wǒ jiù dé guǎn guǎn leHôm nay thấy em một mình, bọn đó muốn bắt cóc giữa phố, chị phải quản chứ.

不是本地人 你怎么一个人来隆城啊
HSK 2
0:03s
bú shì běn dì rén nǐ zěn me yí gè rén lái lóng chéng akhông giống người bản địa. Sao em lại đến Long Thành một mình?

不耽误你做生意了 你去忙吧
HSK 6
0:03s
bù dān wù nǐ zuò shēng yì le nǐ qù máng baKhông làm phiền chị buôn bán đâu. Chị đi làm việc đi.

零买十六一件给你啊 人家都卖八块 你这太贵了吧
HSK 6
0:03s
líng mǎi shí liù yī jiàn gěi nǐ a rén jiā dōu mài bā kuài nǐ zhè tài guì le babán lẻ 16 tệ một cái. Người ta bán có tám tệ, anh bán đắt quá đi mất.

你看看这个料子 我的衣服怎么可能
HSK 2
0:03s
nǐ kàn kàn zhè ge liào zi wǒ de yī fú zěn me kě néngCô xem chất liệu này đi. Quần áo của tôi sao có thể đem so với