Cách dùng "瞎说什么呢 你啊" (xiā shuō shén me ne nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung

xiāshuōshénmene a

Cháu nói lung tung gì vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
16:03
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别是干走私的吧bié shì gàn zǒu sī de baKhông phải làm buôn lậu đấy chứ?
2瞎说什么呢 你啊xiā shuō shén me ne nǐ aCháu nói lung tung gì vậy?
3不好开这种玩笑啊bù hǎo kāi zhè zhǒng wán xiào aChuyện như vậy không đùa được đâu.

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 6 of 8)
我想直播带货
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng zhí bō dài huòTôi muốn livestream bán hàng,

介绍信带了没 给姐看看
HSK 3
0:03s
jiè shào xìn dài le méi gěi jiě kàn kànMang theo thư giới thiệu chưa? Đưa chị xem thử.

我要那玩意儿干啥呀 介绍信给你 人都要给你吧
HSK 7
0:03s
wǒ yào nà wán yì ér gàn shá ya jiè shào xìn gěi nǐ rén dōu yào gěi nǐ baTôi cần cái đó để làm gì? Đưa thư giới thiệu cho chị, người cũng phải giao cho chị luôn nhỉ?

你这啥话呀 我听不懂 我跟你说别装了
HSK 5
0:03s
nǐ zhè shá huà ya wǒ tīng bù dǒng wǒ gēn nǐ shuō bié zhuāng leCô nói gì vậy? Tôi không hiểu. Tôi bảo này, bà đừng giả vờ nữa.

人贩子是吧 这一招对我来说没用
HSK 6
0:03s
rén fàn zi shì ba zhè yī zhāo duì wǒ lái shuō méi yòngBuôn người phải không? Chiêu này không có tác dụng với tôi đâu.

你可别胡说八道啊 你不乐意就算了
HSK 7
0:03s
nǐ kě bié hú shuō bā dào a nǐ bù lè yì jiù suàn leCô đừng có nói bậy. Cô không thích thì thôi.

你好心当驴肝肺的你这 想换个车厢骗别的姑娘
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo xīn dāng lǘ gān fèi de nǐ zhè xiǎng huàn gè chē xiāng piàn bié de gū niángNgười ta làm ơn mắc oán nữa. Muốn sang toa khác lừa cô gái khác à?

你胡说八道 说谁是人贩子呢
HSK 1
0:03s
nǐ hú shuō bā dào shuō shuí shì rén fàn zi neCô nói láo. Cô nói ai là kẻ buôn người?

你小小年纪随便诬赖人 你不是个好东西你
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo xiǎo nián jì suí biàn wū lài rén nǐ bú shì gè hǎo dōng xī nǐCô còn nhỏ mà tùy tiện bôi nhọ người ta. Cô không phải người tốt lành gì.

结果 行了 闭嘴 没你啥事 大哥
HSK 4
0:03s
jié guǒ xíng le bì zuǐ méi nǐ shá shì dà gēkết quả... Được rồi, im đi. Không có việc của cậu. Anh à.

误会 你们俩一伙的吧
HSK 4
0:03s
wù huì nǐ men liǎ yī huǒ de baHiểu lầm ư? Hai người là đồng bọn à?

我看你是有问题 你是不是连证件都没有
HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ shì yǒu wèn tí nǐ shì bú shì lián zhèng jiàn dōu méi yǒuTôi thấy cô có vấn đề thì có. Có phải cô không có giấy tờ luôn không?

来 我看看 你走开 你别烦我 介绍信呢
HSK 4
0:03s
lái wǒ kàn kàn nǐ zǒu kāi nǐ bié fán wǒ jiè shào xìn neNào, tôi xem nào. Tránh ra, đừng làm phiền tôi. Thư giới thiệu đâu?

你抢包了 干吗呢 干吗呢 都别吵了
HSK 5
0:03s
nǐ qiǎng bāo le gàn má ne gàn má ne dōu bié chǎo leBà cướp túi à? Làm gì vậy? Làm gì vậy? Đừng ồn ào nữa.

这位大姐呢 就过来搭讪
HSK 2
0:03s
zhè wèi dà jiě ne jiù guò lái dā shànchị gái này đến bắt chuyện.

我觉得出于安全考虑 你看能不能检查一下
HSK 6
0:03s
wǒ jué de chū yú ān quán kǎo lǜ nǐ kàn néng bù néng jiǎn chá yī xiàTôi thấy để an toàn anh xem có thể kiểm tra

不用谢 出门在外 确实应该小心一点
HSK 4
0:03s
bù yòng xiè chū mén zài wài què shí yīng gāi xiǎo xīn yì diǎnKhông có gì. Ra bên ngoài đúng là nên cẩn thận một chút.

你这个小丫头 还挺闯实
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge xiǎo yā tou hái tǐng chuǎng shíCô bé này cũng cứng cỏi lắm.

这次机缘巧合 在这里下车
HSK 7
0:03s
zhè cì jī yuán qiǎo hé zài zhè lǐ xià chē[Lần này tình cờ] [xuống tàu ở đây,]

我们销售一共就五个人 有没有我能不知道
HSK 5
0:03s
wǒ men xiāo shòu yī gòng jiù wǔ gè rén yǒu méi yǒu wǒ néng bù zhī dàoBên bán hàng chúng tôi chỉ có tổng cộng năm người. Có hay không mà tôi lại không biết à?