Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "瞎说什么呢 你啊" (xiā shuō shén me ne nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung

瞎说什么呢 你啊

xiā shuō shén me ne nǐ a

Cháu nói lung tung gì vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
16:03
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别是干走私的吧bié shì gàn zǒu sī de baKhông phải làm buôn lậu đấy chứ?
2瞎说什么呢 你啊xiā shuō shén me ne nǐ aCháu nói lung tung gì vậy?
3不好开这种玩笑啊bù hǎo kāi zhè zhǒng wán xiào aChuyện như vậy không đùa được đâu.

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 5 of 8)
上次给你那个防身的 你带了吗
HSK 3
0:03s
shàng cì gěi nǐ nà ge fáng shēn de nǐ dài le maCô có mang theo thứ lần trước tôi đưa cho cô để phòng thân không?
本来只是想过来看看你 但没想到 你生意做这么大
HSK 4
0:03s
běn lái zhǐ shì xiǎng guò lái kàn kàn nǐ dàn méi xiǎng dào nǐ shēng yì zuò zhè me dàVốn dĩ chỉ muốn qua đây thăm cô, nhưng không ngờ cô làm ăn lớn thế này,
怎么会突然想到 考大学啊 这个时代考大学
HSK 5
0:03s
zěn me huì tū rán xiǎng dào kǎo dà xué a zhè ge shí dài kǎo dà xuéSao đột nhiên lại nghĩ tới chuyện thi đại học? Trong thời đại này,
难道不是 理所当然的事吗
HSK 7
0:03s
nán dào bú shì lǐ suǒ dāng rán de shì machẳng phải thi đại học là chuyện đương nhiên sao?
那标语上 不都这么写的吗 难道我不该信吗
HSK 7
0:03s
nà biāo yǔ shàng bù dōu zhè me xiě de ma nán dào wǒ bù gāi xìn maTrên biểu ngữ chẳng phải đều viết như vậy sao? Lẽ nào tôi không nên tin à?
家里面给我联系了一个 还算不错的单位
HSK 4
0:03s
jiā lǐ miàn gěi wǒ lián xì le yí gè hái suàn bú cuò de dān wèiGia đình đã giúp tôi liên hệ được một đơn vị khá tốt,
反而考大学看起来 像是走了条弯路
HSK 5
0:03s
fǎn ér kǎo dà xué kàn qǐ lái xiàng shì zǒu le tiáo wān lùNgược lại, thi đại học lại giống như đi đường vòng.
那何必再走弯路呢 但我跟你不一样
HSK 7
0:03s
nà hé bì zài zǒu wān lù ne dàn wǒ gēn nǐ bù yí yàngthì cần gì phải đi đường vòng? Nhưng tôi khác anh.
我如果不考大学 那日子一眼就望到头了
HSK 6
0:03s
wǒ rú guǒ bù kǎo dà xué nà rì zi yī yǎn jiù wàng dào tóu leNếu tôi không thi đại học thì cuộc đời này chẳng có hy vọng gì.
无论考大学再难 我都会试试
HSK 4
0:03s
wú lùn kǎo dà xué zài nán wǒ dū huì shì shìcho dù thi đại học có khó đến đâu, tôi cũng sẽ thử.
我倒是没有从这个角度 想过这个问题
HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì méi yǒu cóng zhè ge jiǎo dù xiǎng guò zhè ge wèn títôi lại chưa từng nghĩ về vấn đề này theo góc độ đó.
真是人到中年 好为人师啊
HSK 7
0:03s
zhēn shì rén dào zhōng nián hào wéi rén shī a[Đúng là đến tuổi trung niên] [thì hay thích lên mặt dạy đời.]
我既没有给你建议 也没有给你什么承诺
HSK 6
0:03s
wǒ jì méi yǒu gěi nǐ jiàn yì yě méi yǒu gěi nǐ shén me chéng nuòTôi không đưa ra lời khuyên gì cho anh, cũng không hứa hẹn gì với anh.
但我也没必要 赌上自己的前途吧
HSK 7
0:03s
dàn wǒ yě méi bì yào dǔ shàng zì jǐ de qián tú banhưng cũng không cần phải đem cả tương lai của mình ra đánh cược.
我不会再跟你提 处对象的事情
HSK 5
0:03s
wǒ bú huì zài gēn nǐ tí chù duì xiàng de shì qíngtôi sẽ không nhắc lại chuyện hẹn hò nữa.
有一天我可以追上 你的步伐的话
HSK 7
0:03s
yǒu yī tiān wǒ kě yǐ zhuī shàng nǐ de bù fá de huàmột ngày nào đó tôi có thể theo kịp bước chân của cô
这卧铺的票很难弄的吧
HSK 7
0:03s
zhè wò pù de piào hěn nán nòng de baVé giường nằm chắc khó mua lắm nhỉ?
但一个年轻的女同志 出门在外
HSK 7
0:03s
dàn yí gè nián qīng de nǚ tóng zhì chū mén zài wàinhưng một nữ đồng chí trẻ tuổi đi ra bên ngoài
这个卧铺 你就千万不要再拒绝了
HSK 7
0:03s
zhè ge wò pù nǐ jiù qiān wàn bú yào zài jù jué leCô đừng từ chối tấm vé giường nằm này nữa.
出门在外 安全第一 这不仅仅是为了我
HSK 3
0:03s
chū mén zài wài ān quán dì yī zhè bù jǐn jǐn shì wèi le wǒRa ngoài thì an toàn là trên hết. Đây không chỉ là vì tôi,