Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "瞎说什么呢 你啊" (xiā shuō shén me ne nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung

瞎说什么呢 你啊

xiā shuō shén me ne nǐ a

Cháu nói lung tung gì vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
16:03
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别是干走私的吧bié shì gàn zǒu sī de baKhông phải làm buôn lậu đấy chứ?
2瞎说什么呢 你啊xiā shuō shén me ne nǐ aCháu nói lung tung gì vậy?
3不好开这种玩笑啊bù hǎo kāi zhè zhǒng wán xiào aChuyện như vậy không đùa được đâu.

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 4 of 8)
哥 那明天就到了 发什么电报啊
HSK 3
0:03s
gē nà míng tiān jiù dào le fā shén me diàn bào aAnh, ngày mai là tới rồi, còn gửi điện tín làm gì nữa?
但晓兰同志的进步 可能是日新月异的
HSK 7
0:03s
dàn xiǎo lán tóng zhì de jìn bù kě néng shì rì xīn yuè yì denhưng đồng chí Hiểu Lan có thể đã tiến bộ từng ngày.
没问题就签个字 这大勇家城里有有钱亲戚啊
HSK 4
0:03s
méi wèn tí jiù qiān gè zì zhè dà yǒng jiā chéng lǐ yǒu yǒu qián qīn qī aNếu không có vấn đề gì thì ký tên. Nhà Đại Dũng ở thành phố có họ hàng giàu có à?
那么厚的电报 那都是按字算的 得多少钱啊
HSK 4
0:03s
nà me hòu de diàn bào nà dōu shì àn zì suàn de dé duō shǎo qián aĐiện tín dày thế kia. Cái đó tính tiền theo từng chữ đấy. Phải tốn bao nhiêu tiền chứ?
其实啊 不是什么要紧事 写信就行
HSK 7
0:03s
qí shí a bú shì shén me yào jǐn shì xiě xìn jiù xíngThật ra, nếu không phải chuyện gì gấp thì viết thư là được rồi.
好 谢谢 好 你说 是不是有男孩子喜欢她
HSK 1
0:03s
hǎo xiè xiè hǎo nǐ shuō shì bú shì yǒu nán hái zi xǐ huān tāĐược, cảm ơn. Được. Em nói xem, có phải có cậu con trai nào thích nó không?
你当妈得问问
HSK 4
0:03s
nǐ dāng mā dé wèn wènem làm mẹ thì phải hỏi chứ.
十块钱一张 六百元这么一沓呢
HSK 3
0:03s
shí kuài qián yī zhāng liù bǎi yuán zhè me yī dá nemỗi tờ là mười tệ, sáu trăm tệ là cả một xấp dày thế này này.
总不会那么倒霉 让小偷一次性偷完了吧
HSK 7
0:03s
zǒng bú huì nà me dǎo méi ràng xiǎo tōu yí cì xìng tōu wán le baCũng không xui xẻo đến nỗi để kẻ trộm một lần lấy hết sạch.
还得是晓兰 行 行
HSK 2
0:03s
hái dé shì xiǎo lán xíng xíngHiểu Lan vẫn nghĩ chu đáo hơn. Được. Được.
怎么考试成绩还没出来
HSK 3
0:03s
zěn me kǎo shì chéng jì hái méi chū lái[mà sao vẫn chưa có kết quả thi?]
那只能说我和他没缘分了
HSK 7
0:03s
nà zhǐ néng shuō wǒ hé tā méi yuán fēn le[thì chỉ có thể nói rằng mình và anh ấy không có duyên phận.]
她不会对王建华 还没死心吧 建华
HSK 7
0:03s
tā bú huì duì wáng jiàn huá hái méi sǐ xīn ba jiàn huáChẳng lẽ cô ta vẫn chưa từ bỏ Vương Kiến Hoa? Kiến Hoa,
下午的比赛你可得来 就是 没你可赢不了啊
HSK 4
0:03s
xià wǔ de bǐ sài nǐ kě dé lái jiù shì méi nǐ kě yíng bù liǎo acậu nhất định phải đến trận đấu chiều nay đấy. Phải đó, không có cậu thì không thắng được đâu.
别打扰人家了 走走走
HSK 6
0:03s
bié dǎ rǎo rén jiā le zǒu zǒu zǒuĐừng quấy rầy người ta nữa. Đi, đi, đi.
我们下课晚 其实你可以先吃的 不用等我
HSK 3
0:03s
wǒ men xià kè wǎn qí shí nǐ kě yǐ xiān chī de bù yòng děng wǒBọn anh tan học muộn, thật ra em có thể ăn trước, không cần đợi anh đâu.
你又把红烧肉都给我了
HSK 3
0:03s
nǐ yòu bǎ hóng shāo ròu dōu gěi wǒ leEm lại cho anh hết thịt kho tàu.
你是男同志消耗大 多吃点肉 不行 你也吃
HSK 7
0:03s
nǐ shì nán tóng zhì xiāo hào dà duō chī diǎn ròu bù xíng nǐ yě chīAnh là đàn ông, tiêu hao sức nhiều, ăn nhiều thịt một chút. Không được, em cũng ăn đi.
是你之前拿给我那笔钱 帮了我大忙了
HSK 4
0:03s
shì nǐ zhī qián ná gěi wǒ nà bǐ qián bāng le wǒ dà máng leSố tiền trước đây em đưa cho anh đã giúp anh rất nhiều.
你的家人就是我的家人
HSK 2
0:03s
nǐ de jiā rén jiù shì wǒ de jiā rénngười nhà của anh cũng là người nhà của em.