Cách dùng "不要钱的" (bú yào qián de) trong hội thoại tiếng Trung

yàoqiánde

Không cần trả tiền đâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
36:12
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你用这台电话接通nǐ yòng zhè tái diàn huà jiē tōnganh dùng cái điện thoại này nghe trực tiếp luôn.
2不要钱的bú yào qián deKhông cần trả tiền đâu.
3是不是犯法的 完全不犯法shì bú shì fàn fǎ de wán quán bù fàn fǎCó phải phạm pháp không? Hoàn toàn không phạm pháp.

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 3 of 6)
你 你占便宜没完了 是不是你
HSK 1
0:03s
nǐ nǐ zhàn pián yí méi wán le shì bú shì nǐAnh, anh chưa sàm sỡ xong hả?

搞不好身上 都背着人命呢
HSK 5
0:03s
gǎo bù hǎo shēn shàng dōu bèi zhe rén mìng nekhông cẩn thận là trên lưng gánh mạng người đấy.

这么刺激啊
HSK 5
0:03s
zhè me cì jī aKích thích vậy à?

别忘了我爹是谁 这还算事啊
HSK 7
0:03s
bié wàng le wǒ diē shì shuí zhè hái suàn shì aĐừng quên bố tôi là ai. Thế này đã là gì.

大水冲了龙王庙 都是自己人 对 这个事
HSK 1
0:03s
dà shuǐ chōng le lóng wáng miào dōu shì zì jǐ rén duì zhè ge shìLũ lụt tràn vào miếu Long vương, đều là người mình cả. Đúng, chuyện này

爸 你吓死我了
HSK 6
0:03s
bà nǐ xià sǐ wǒ leBố, bố làm con hết cả hồn.

这大半夜的疯哪儿去了 不是 我跟你说了
HSK 7
0:03s
zhè dà bàn yè de fēng nǎ ér qù le bú shì wǒ gēn nǐ shuō leĐêm hôm khuya khoắt lông bông đi đâu đấy? Ơ hay, con đã nói với bố

你有几个晚上 待在家里的
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu jǐ gè wǎn shàng dài zài jiā lǐ decó mấy buổi tối là con ở nhà,

我跟你说话 你听见没有 没听见 我睡觉了
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō huà nǐ tīng jiàn méi yǒu méi tīng jiàn wǒ shuì jiào leBố nói chuyện với con đấy, con có nghe thấy không? Không nghe thấy, con đi ngủ đây.

我不保安吗 她就住我们小区
HSK 5
0:03s
wǒ bù bǎo ān ma tā jiù zhù wǒ men xiǎo qūThì tôi là bảo vệ mà. Cô ấy sống trong khu nhà bọn tôi,

就搬 搬到床上了吧
HSK 3
0:03s
jiù bān bān dào chuáng shàng le baThế là chuyển lên giường luôn phải không?

三天两头就骚扰她 我那能惯着他吗
HSK 7
0:03s
sān tiān liǎng tóu jiù sāo rǎo tā wǒ nà néng guàn zhe tā macứ dăm ba hôm lại quấy rầy cô ấy. Tôi mặc kệ anh ta được chắc?

回头带你长长见识
HSK 7
0:03s
huí tóu dài nǐ cháng cháng jiàn shíLần sau dẫn cậu đi mở mang tầm mắt.

再拦着就是妨碍公务了 别等我拘你们
HSK 7
0:03s
zài lán zhe jiù shì fáng ài gōng wù le bié děng wǒ jū nǐ menCòn ngăn cản thì là cản trở người thi hành công vụ đấy, đừng để tôi bắt giam các cậu.

就不劳烦你们市局了吧
HSK 2
0:03s
jiù bù láo fán nǐ men shì jú le bakhông phiền đến Cục Công an thành phố các anh.

你要是万一想起点什么
HSK 5
0:03s
nǐ yào shì wàn yī xiǎng qǐ diǎn shén meNếu lỡ như anh có nhớ ra chuyện gì,

你没事 不能好好说话
HSK 4
0:03s
nǐ méi shì bù néng hǎo hǎo shuō huàCậu không sao thì không nói chuyện đàng hoàng được à?

那这不就是黑吃黑吗 据我们了解
HSK 5
0:03s
nà zhè bù jiù shì hēi chī hēi ma jù wǒ men liǎo jiěVậy đây là tội phạm đánh nhau còn gì nữa. Theo chúng tôi tìm hiểu,

这事还整大了 原本就是一个杀人案
HSK 6
0:03s
zhè shì hái zhěng dà le yuán běn jiù shì yí gè shā rén ànVụ này lớn đây. - Vốn dĩ chỉ là một vụ án giết người. - Được, đi thong thả nhé.

我肯定把疯驴子后台 扯出来 行了
HSK 7
0:03s
wǒ kěn dìng bǎ fēng lǘ zi hòu tái chě chū lái xíng letôi nhất định sẽ lôi được kẻ chống lưng cho Lừa Điên ra. Được rồi,