Cách dùng "你有几个晚上 待在家里的" (nǐ yǒu jǐ gè wǎn shàng dài zài jiā lǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

yǒuwǎnshàng dàizàijiāde

có mấy buổi tối là con ở nhà,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
23:39
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你放假回来半个月了 你自己算算nǐ fàng jià huí lái bàn gè yuè le nǐ zì jǐ suàn suànCon được nghỉ về nhà nửa tháng rồi, con tự tính xem
2你有几个晚上 待在家里的nǐ yǒu jǐ gè wǎn shàng dài zài jiā lǐ decó mấy buổi tối là con ở nhà,
3陪陪你妈péi péi nǐ māchơi với mẹ con?

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 1 of 6)
问题是 谁又知道后面的事情呢
HSK 3
0:03s
wèn tí shì shuí yòu zhī dào hòu miàn de shì qíng neVấn đề là ai biết được chuyện sau này đâu chứ.

刚才是我先动的手
HSK 3
0:03s
gāng cái shì wǒ xiān dòng de shǒuVừa rồi là tôi ra tay trước. [Năm 2000]

我就揍他了 那他还手了吗
HSK 7
0:03s
wǒ jiù zòu tā le nà tā huán shǒu le manên tôi đánh anh ta. Thế anh ta có đánh trả không?

你刚才挺矫健 哪儿学的
HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái tǐng jiǎo jiàn nǎ ér xué deVừa rồi cậu mạnh mẽ lắm, học ở đâu thế?

你拿去吃 都跟你说了 不能收 我们有规定
HSK 4
0:03s
nǐ ná qù chī dōu gēn nǐ shuō le bù néng shōu wǒ men yǒu guī dìnganh cầm về ăn. Tôi đã nói rồi, không thể nhận được, chúng tôi có quy định.

不值钱的 没别的事吧
HSK 7
0:03s
bù zhí qián de méi bié de shì baKhông đáng tiền mà. Không còn việc gì khác chứ?

没事就回去吧 回头我告诉他 我替他谢谢你
HSK 6
0:03s
méi shì jiù huí qù ba huí tóu wǒ gào sù tā wǒ tì tā xiè xiè nǐKhông có thì về đi. Tôi sẽ nói với anh ta sau, tôi thay anh ta cảm ơn anh.

要不你拿着吃吧 快走吧 走吧 走吧
HSK 2
0:03s
yào bù nǐ ná zhe chī ba kuài zǒu ba zǒu ba zǒu baHay là anh cầm ăn đi. Đi đi, đi mau, đi mau đi.

不是 凭什么他是雏鹰 我是麻雀
HSK 5
0:03s
bú shì píng shén me tā shì chú yīng wǒ shì má quèKhông phải, tại sao anh ta là hùng ưng còn tôi là chim sẻ?

你有正经的没有 说正事
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu zhèng jīng de méi yǒu shuō zhèng shì[Anh có nghiêm túc không đấy?] [Nói chuyện nghiêm chỉnh.]

你是真疯了
HSK 7
0:03s
nǐ shì zhēn fēng leanh đúng là điên thật rồi.

我不是警察 不见棺材不落泪
HSK 4
0:03s
wǒ bú shì jǐng chá bù jiàn guān cái bù luò lèiTôi không phải cảnh sát. Không thấy quan tài không đổ lệ.

我跑了办了个假身份证 我就叫回高欣了 我咋的了
HSK 4
0:03s
wǒ pǎo le bàn le gè jiǎ shēn fèn zhèng wǒ jiù jiào huí gāo xīn le wǒ zǎ de letôi chạy đi làm một chứng minh giả lấy lại tên Cao Hân. Tôi làm sao hả?

我先打工 然后当保安 我哪儿错了
HSK 5
0:03s
wǒ xiān dǎ gōng rán hòu dāng bǎo ān wǒ nǎ ér cuò leTôi đi làm thuê trước, sau làm bảo vệ, tôi có gì sai?

大哥 我错了 你饶了我吧
HSK 7
0:03s
dà gē wǒ cuò le nǐ ráo le wǒ baĐại ca, tôi sai rồi! Anh tha cho tôi đi.

别给哥弄出人命来 好
HSK 1
0:03s
bié gěi gē nòng chū rén mìng lái hǎođừng gây ra án mạng. Được.

有高哥在 一定帮你摆平 谢谢高哥
HSK 7
0:03s
yǒu gāo gē zài yí dìng bāng nǐ bǎi píng xiè xiè gāo gēcó anh Cao ở đây, nhất định sẽ dẹp yên giúp cậu. Cảm ơn anh Cao.

一家人不认识一家人 你看 这事弄得 没什么
HSK 4
0:03s
yī jiā rén bù rèn shí yī jiā rén nǐ kàn zhè shì nòng dé méi shén mengười một nhà không nhận ra nhau sao? - Anh xem, chuyện này đúng là... - Không sao.

小钰 算了算了 咱们走 算什么呀算
HSK 6
0:03s
xiǎo yù suàn le suàn le zán men zǒu suàn shén me ya suànTiểu Ngọc, thôi mà, thôi mà. - Chúng ta đi thôi. - Thôi gì mà thôi?

你刚才干什么呢 我干什么了 你说干什么了
HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái gàn shén me ne wǒ gàn shén me le nǐ shuō gàn shén me leAnh vừa làm gì thế? Tôi đã làm gì? Anh bảo anh đã làm gì?