Cách dùng "韭菜的吧 吃口面吧" (jiǔ cài de ba chī kǒu miàn ba) trong hội thoại tiếng Trung

jiǔcàideba chīkǒumiànba

Nhân hẹ phải không? Ăn mì đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
16:28
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来一份吧lái yī fèn baCho một suất đi.
2韭菜的吧 吃口面吧jiǔ cài de ba chī kǒu miàn baNhân hẹ phải không? Ăn mì đi.
3稍等一下shāo děng yí xiàĐợi một lát.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 6 of 8)
从开业到现在 我们挣了多少钱吗
HSK 5
0:03s
cóng kāi yè dào xiàn zài wǒ men zhēng le duō shǎo qián matừ lúc lập nghiệp đến giờ, chúng ta kiếm được bao nhiêu tiền không?

是旧厂街那些工人 十年都赚不到的钱
HSK 4
0:03s
shì jiù chǎng jiē nà xiē gōng rén shí nián dōu zhuàn bú dào de qiánLà số tiền mà những công nhân ở phố nhà xưởng cũ không thể kiếm nổi trong 10 năm.

现在日子刚开始好过了 你不过了
HSK 4
0:03s
xiàn zài rì zi gāng kāi shǐ hǎo guò le nǐ bù guò leGiờ cuộc sống đang dần tốt lên rồi, anh không muốn hưởng thụ à?

所以 我很欣慰啊
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ hěn xīn wèi avì thế anh rất mừng.

看见你现在越来越懂事
HSK 7
0:03s
kàn jiàn nǐ xiàn zài yuè lái yuè dǒng shìNhìn em hiện tại ngày càng hiểu chuyện,

咱们的店也上了正轨
HSK 3
0:03s
zán men de diàn yě shàng le zhèng guǐcửa hàng của chúng ta cũng đi vào nề nếp.

这次抓捕没能帮上你们 险些出了大事
HSK 5
0:03s
zhè cì zhuā bǔ méi néng bāng shàng nǐ men xiǎn xiē chū le dà shìLần truy bắt này không giúp được các anh, suýt thì xảy ra chuyện lớn.

你怎么跑这儿来了 你不在医院好好躺着
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me pǎo zhè ér lái le nǐ bù zài yī yuàn hǎo hǎo tǎng zheSao anh không ở bệnh viện dưỡng thương mà lại chạy đến đây rồi?

刚做完手术 麻药劲还没过呢 就非要过来
HSK 7
0:03s
gāng zuò wán shǒu shù má yào jìn hái mò guò ne jiù fēi yào guò láiAnh ấy vừa phẫu thuật xong, thuốc tê còn chưa hết tác dụng, mà cứ muốn đến đây.

以后要贴着身放它了
HSK 5
0:03s
yǐ hòu yào tiē zhe shēn fàng tā leSau này tôi phải luôn để nó bên người.

行了 枪拿回来了 人也抓住了
HSK 6
0:03s
xíng le qiāng ná huí lái le rén yě zhuā zhù leĐược rồi, súng cũng lấy về rồi, người cũng bắt được rồi.

走走走 我送你回医院 走
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu zǒu wǒ sòng nǐ huí yī yuàn zǒuĐi thôi, tôi đưa anh về bệnh viện. Đi.

他同意做目击证人吗 没问题
HSK 7
0:03s
tā tóng yì zuò mù jī zhèng rén ma méi wèn tíHắn có đồng ý ra làm nhân chứng không? Không phải lo,

把埋尸的地方都交代了
HSK 7
0:03s
bǎ mái shī de dì fāng dōu jiāo dài lehắn đã khai ra chỗ chôn cất thi thể.

没看清脸 先不讲你的事情
HSK 3
0:03s
méi kàn qīng liǎn xiān bù jiǎng nǐ de shì qíngtôi không nhìn rõ mặt. Khoan nói đến chuyện của anh.

先跟我讲讲 你背后这位大哥
HSK 5
0:03s
xiān gēn wǒ jiǎng jiǎng nǐ bèi hòu zhè wèi dà gēGiờ nói cho tôi biết về vị đại ca đằng sau anh đã.

疯驴子 你哪那么多废话 让你多交代
HSK 7
0:03s
fēng lǘ zi nǐ nǎ nà me duō fèi huà ràng nǐ duō jiāo dàiLừa Điên, bớt nói nhảm đi! Bảo anh thành thật khai báo

让你戴罪立功 你要珍惜这个机会 这是为你好
HSK 5
0:03s
ràng nǐ dài zuì lì gōng nǐ yào zhēn xī zhè ge jī huì zhè shì wèi nǐ hǎođể anh lấy công chuộc tội, anh phải biết trân trọng cơ hội này. Việc này là tốt cho anh thôi!

少知道一点 对你们好
HSK 1
0:03s
shǎo zhī dào yì diǎn duì nǐ men hǎoBiết ít là tốt cho các cậu thôi!

你们跟徐江打交道 不是一天两天了
HSK 6
0:03s
nǐ men gēn xú jiāng dǎ jiāo dào bú shì yī tiān liǎng tiān leCác cậu cũng đã quen biết Từ Giang lâu rồi.