Cách dùng "就是你们两条命" (jiù shì nǐ men liǎng tiáo mìng) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìmenliǎngtiáomìng

cả hai sẽ mất mạng đấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
5:49
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1明天下午我回来míng tiān xià wǔ wǒ huí láichiều mai tôi về đây
2就是你们两条命jiù shì nǐ men liǎng tiáo mìngcả hai sẽ mất mạng đấy.
3没事吧méi shì baKhông sao chứ?

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 4 of 8)
大伙都听明白了吗 明白了 干活
HSK 3
0:03s
dà huǒ dōu tīng míng bái le ma míng bái le gàn huóMọi người rõ cả rồi chứ? Rõ rồi. Hành động thôi.

这换一个就行 这火花塞换一个得多久
HSK 3
0:03s
zhè huàn yí gè jiù xíng zhè huǒ huā sāi huàn yí gè dé duō jiǔphải thay mới được. Thay bugi mất bao lâu?

厂里现在没货 这样 你把车放这儿吧
HSK 4
0:03s
chǎng lǐ xiàn zài méi huò zhè yàng nǐ bǎ chē fàng zhè ér banhưng giờ trong xưởng không có sẵn. Thế này đi, anh để xe ở đây,

我着急用车 你要今天能修好 我就在这儿等着
HSK 3
0:03s
wǒ zháo jí yòng chē nǐ yào jīn tiān néng xiū hǎo wǒ jiù zài zhè ér děng zheTôi vội dùng xe. Nếu hôm nay anh có thể sửa được, thì tôi sẽ đợi ở đây.

车咋了 有时候打不着火 来 师傅
HSK 4
0:03s
chē zǎ le yǒu shí hòu dǎ bù zháo huǒ lái shī fùXe làm sao thế? Thỉnh thoảng không nổ máy được. - Nào. - Anh à.

你看一眼 看一眼 凡事讲个先来后到
HSK 5
0:03s
nǐ kàn yī yǎn kàn yī yǎn fán shì jiǎng gè xiān lái hòu dàoAnh xem thử đi, xem thử đi. Chuyện gì cũng phải có trước, có sau.

谁不着急啊 行了 行了 别吵了 别吵了
HSK 5
0:03s
shuí bù zháo jí a xíng le xíng le bié chǎo le bié chǎo leAi không vội chứ? Được rồi, được rồi. Đừng cãi nhau nữa, đừng cãi nhau nữa.

平时这个点 哪有那么多客人
HSK 3
0:03s
píng shí zhè ge diǎn nǎ yǒu nà me duō kè rénBình thường giờ này làm gì có nhiều khách thế?

就能瞒天过海 安局
HSK 2
0:03s
jiù néng mán tiān guò hǎi ān júlà có thể qua mắt được à? Cục phó An,

这不是事出紧急吗
HSK 5
0:03s
zhè bú shì shì chū jǐn jí machẳng phải chuyện khẩn cấp sao?

可是你不是不知道 安欣那小子的脾气
HSK 4
0:03s
kě shì nǐ bú shì bù zhī dào ān xīn nà xiǎo zi de pí qìNhưng đâu phải anh không biết tính cách của An Hân?

他上次内查的提议 您不是没支持他吗
HSK 7
0:03s
tā shàng cì nèi chá de tí yì nín bú shì méi zhī chí tā maLần trước cậu ấy đề nghị điều tra nội bộ, chẳng phải anh không ủng hộ cậu ấy sao?

他最近一直闹别扭 他心里不痛快 怀疑这怀疑那的
HSK 6
0:03s
tā zuì jìn yì zhí nào biè niǔ tā xīn lǐ bù tòng kuài huái yí zhè huái yí nà deGần đây cậu ấy vẫn luôn giận dỗi, khó chịu trong lòng, nghi này, nghi nọ,

这事我还得 跟孟局说一声 别别别
HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ hái dé gēn mèng jú shuō yī shēng bié bié biéChuyện này tôi vẫn phải bảo với Cục trưởng Mạnh một câu. Đừng, đừng, đừng.

你看这人去都已经去了 您就让孩子们
HSK 2
0:03s
nǐ kàn zhè rén qù dōu yǐ jīng qù le nín jiù ràng hái zi menAnh xem người đã đi rồi, anh để bọn trẻ

踏踏实实把事给办了呗
HSK 3
0:03s
tà tà shí shí bǎ shì gěi bàn le beiyên ổn làm xong việc đi.

所有行动停止 原地待命
HSK 5
0:03s
suǒ yǒu xíng dòng tíng zhǐ yuán dì dài mìng[Dừng tất cả hành động,] [chờ lệnh tại chỗ.]

李队 什么情况 什么情况
HSK 4
0:03s
lǐ duì shén me qíng kuàng shén me qíng kuàngĐội trưởng Lý. Có chuyện gì thế, có chuyện gì thế?

你别着急 稍等两分钟
HSK 3
0:03s
nǐ bié zháo jí shāo děng liǎng fēn zhōng[Anh đừng lo lắng,] [đợi thêm hai phút.]

哥 要不算了吧
HSK 6
0:03s
gē yào bù suàn le baAnh, hay là thôi đi.