Cách dùng "车咋了 有时候打不着火 来 师傅" (chē zǎ le yǒu shí hòu dǎ bù zháo huǒ lái shī fù) trong hội thoại tiếng Trung
车咋了 有时候打不着火 来 师傅
Xe làm sao thế? Thỉnh thoảng không nổ máy được. - Nào. - Anh à.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
21:14
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么了 看看我的车呗 | zěn me le kàn kàn wǒ de chē bei | - Làm sao thế? - Xem thử xe của tôi đi. |
| 2▶ | 车咋了 有时候打不着火 来 师傅 | chē zǎ le yǒu shí hòu dǎ bù zháo huǒ lái shī fù | Xe làm sao thế? Thỉnh thoảng không nổ máy được. - Nào. - Anh à. |
| 3 | 你看一眼 看一眼 凡事讲个先来后到 | nǐ kàn yī yǎn kàn yī yǎn fán shì jiǎng gè xiān lái hòu dào | Anh xem thử đi, xem thử đi. Chuyện gì cũng phải có trước, có sau. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men jiā shì diàn shì kàn bù guò lái ma bù fàng zài wài miàn bǎi zheNhà các anh không xem ti vi à? Không bày ở ngoài

HSK 7
0:03s
jiǔ yǎng dà míng dào shàng jiào wǒ fēng lǘ ziNghe danh đã lâu, người trong nghề gọi tôi là Lừa Điên,

HSK 5
0:03s
ń wǒ men lǎo bǎn dā yìng nǐ de shì yǐ jīng zuò leỪ. Ông chủ của chúng tôi đã làm việc ông ấy hứa với anh,

HSK 6
0:03s
wǒ gāng gāng yào yǒu zhè bǎ qiāng wǒ jiù gēn tā men gàn le gāng cáiNếu ban nãy em có khẩu súng này thì em đã bắn chết chúng nó rồi.

HSK 7
0:03s
kuài zuò kuài zuò kuài zuò tiě gōng jī bá yī cì máo aMau ngồi đi, mau ngồi đi. Cả đời keo kiệt được một lần chủ chi nhỉ.

HSK 4
0:03s
méi shì bié dǎ rǎo wǒ men xíng nǐ men xiān liáo xiè xièKhông có việc gì thì đừng làm phiền bọn tôi. Được, các anh nói chuyện đi. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s
sān gè rén yī kǒu guō méi bié de cài gòu chī maBa người một nồi, không có món nào khác thì đủ ăn không?










