Cách dùng "不然永远会被别人欺负" (bù rán yǒng yuǎn huì bèi bié rén qī fù) trong hội thoại tiếng Trung
不然永远会被别人欺负
nếu không sẽ mãi mãi bị người ta bắt nạt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
1:16
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有出息的人 | yǒu chū xī de rén | một kẻ có tương lai, |
| 2▶ | 不然永远会被别人欺负 | bù rán yǒng yuǎn huì bèi bié rén qī fù | nếu không sẽ mãi mãi bị người ta bắt nạt. |
| 3 | 后来我哥让我 把这台电视扔掉 我没有 | hòu lái wǒ gē ràng wǒ bǎ zhè tái diàn shì rēng diào wǒ méi yǒu | Sau đó anh em bảo em vứt cái ti vi ấy đi, nhưng em không vứt. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men jiā shì diàn shì kàn bù guò lái ma bù fàng zài wài miàn bǎi zheNhà các anh không xem ti vi à? Không bày ở ngoài

HSK 7
0:03s
jiǔ yǎng dà míng dào shàng jiào wǒ fēng lǘ ziNghe danh đã lâu, người trong nghề gọi tôi là Lừa Điên,

HSK 5
0:03s
ń wǒ men lǎo bǎn dā yìng nǐ de shì yǐ jīng zuò leỪ. Ông chủ của chúng tôi đã làm việc ông ấy hứa với anh,

HSK 6
0:03s
wǒ gāng gāng yào yǒu zhè bǎ qiāng wǒ jiù gēn tā men gàn le gāng cáiNếu ban nãy em có khẩu súng này thì em đã bắn chết chúng nó rồi.

HSK 7
0:03s
kuài zuò kuài zuò kuài zuò tiě gōng jī bá yī cì máo aMau ngồi đi, mau ngồi đi. Cả đời keo kiệt được một lần chủ chi nhỉ.

HSK 4
0:03s
méi shì bié dǎ rǎo wǒ men xíng nǐ men xiān liáo xiè xièKhông có việc gì thì đừng làm phiền bọn tôi. Được, các anh nói chuyện đi. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s
sān gè rén yī kǒu guō méi bié de cài gòu chī maBa người một nồi, không có món nào khác thì đủ ăn không?










