Cách dùng "嗯 我们老板答应你的事 已经做了" (ń wǒ men lǎo bǎn dā yìng nǐ de shì yǐ jīng zuò le) trong hội thoại tiếng Trung
嗯 我们老板答应你的事 已经做了
Ừ. Ông chủ của chúng tôi đã làm việc ông ấy hứa với anh,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
4:30
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 唐小虎给你打电话了吗 | táng xiǎo hǔ gěi nǐ dǎ diàn huà le ma | Đường Tiểu Hổ gọi cho anh rồi chứ? |
| 2▶ | 嗯 我们老板答应你的事 已经做了 | ń wǒ men lǎo bǎn dā yìng nǐ de shì yǐ jīng zuò le | Ừ. Ông chủ của chúng tôi đã làm việc ông ấy hứa với anh, |
| 3 | 你答应我们老板的事呢 | nǐ dā yìng wǒ men lǎo bǎn de shì ne | nhưng chuyện mà anh hứa với ông chủ tôi thì sao? |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men jiā shì diàn shì kàn bù guò lái ma bù fàng zài wài miàn bǎi zheNhà các anh không xem ti vi à? Không bày ở ngoài

HSK 7
0:03s
jiǔ yǎng dà míng dào shàng jiào wǒ fēng lǘ ziNghe danh đã lâu, người trong nghề gọi tôi là Lừa Điên,

HSK 6
0:03s
wǒ gāng gāng yào yǒu zhè bǎ qiāng wǒ jiù gēn tā men gàn le gāng cáiNếu ban nãy em có khẩu súng này thì em đã bắn chết chúng nó rồi.

HSK 7
0:03s
kuài zuò kuài zuò kuài zuò tiě gōng jī bá yī cì máo aMau ngồi đi, mau ngồi đi. Cả đời keo kiệt được một lần chủ chi nhỉ.

HSK 4
0:03s
méi shì bié dǎ rǎo wǒ men xíng nǐ men xiān liáo xiè xièKhông có việc gì thì đừng làm phiền bọn tôi. Được, các anh nói chuyện đi. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s
sān gè rén yī kǒu guō méi bié de cài gòu chī maBa người một nồi, không có món nào khác thì đủ ăn không?











