Cách dùng "咱们的店也上了正轨" (zán men de diàn yě shàng le zhèng guǐ) trong hội thoại tiếng Trung

zánmendediànshànglezhèngguǐ

cửa hàng của chúng ta cũng đi vào nề nếp.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
35:59
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1看见你现在越来越懂事kàn jiàn nǐ xiàn zài yuè lái yuè dǒng shìNhìn em hiện tại ngày càng hiểu chuyện,
2咱们的店也上了正轨zán men de diàn yě shàng le zhèng guǐcửa hàng của chúng ta cũng đi vào nề nếp.
3我也可以安心 离开几年了wǒ yě kě yǐ ān xīn lí kāi jǐ nián leAnh cũng có thể yên tâm mà rời đi vài năm.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 7 of 8)
你们心里面比谁都清楚
HSK 3
0:03s
nǐ men xīn lǐ miàn bǐ shéi dōu qīng chǔCác cậu rõ hơn ai hết.

将来法院怎么判他 这个不劳你操心了
HSK 7
0:03s
jiāng lái fǎ yuàn zěn me pàn tā zhè ge bù láo nǐ cāo xīn lesau này tòa án xử anh ta ra sao, không cần anh lo.

更不劳你操心 你是不是还在幻想说
HSK 7
0:03s
gèng bù láo nǐ cāo xīn nǐ shì bú shì hái zài huàn xiǎng shuōcàng không cần anh phải lo. Có phải anh vẫn còn mơ tưởng rằng

徐江还跑得了吗 我们还就见不得说
HSK 6
0:03s
xú jiāng hái pǎo dé le ma wǒ men hái jiù jiàn bù dé shuōTừ Giang còn chạy được chắc? Chúng tôi không thể chịu được khi thấy

徐江 我们迟早也要 把他抓过来
HSK 7
0:03s
xú jiāng wǒ men chí zǎo yě yào bǎ tā zhuā guò láiTên Từ Giang đó, chúng tôi sớm muộn cũng bắt được hắn!

我现在就是积极配合
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài jiù shì jī jí pèi hébây giờ tôi sẽ tích cực phối hợp,

有机会从宽处理
HSK 5
0:03s
yǒu jī huì cóng kuān chǔ lǐCó cơ hội sẽ được khoan hồng,

早出去不好吗 你跟自由有仇啊
HSK 7
0:03s
zǎo chū qù bù hǎo ma nǐ gēn zì yóu yǒu chóu ara tù sớm không tốt à? Anh không muốn được tự do ư?

你对我的恩情怎么说呢
HSK 7
0:03s
nǐ duì wǒ de ēn qíng zěn me shuō neAnh đã giúp đỡ em bao nhiêu

来 我敬您一杯
HSK 7
0:03s
lái wǒ jìng nín yī bēiNào, em kính anh một ly.

跟您汇报汇报 我最近的情况
HSK 6
0:03s
gēn nín huì bào huì bào wǒ zuì jìn de qíng kuàngđể báo cáo với anh tình hình gần đây của em.

也为咱们市里 做过贡献的
HSK 5
0:03s
yě wèi zán men shì lǐ zuò guò gòng xiàn decũng từng cống hiến cho thành phố của chúng ta.

我给解决了多少指标啊 上台领过奖
HSK 7
0:03s
wǒ gěi jiě jué le duō shǎo zhǐ biāo a shàng tái lǐng guò jiǎngEm cũng giải quyết bao nhiêu chỉ tiêu nữa. Từng được lên bục nhận giải,

怎么说也是 本市优秀的企业家
HSK 4
0:03s
zěn me shuō yě shì běn shì yōu xiù de qǐ yè jiāNói thế nào cũng là doanh nhân ưu tú của thành phố ta.

大哥 最近这警察 这有点过分了
HSK 5
0:03s
dà gē zuì jìn zhè jǐng chá zhè yǒu diǎn guò fèn leĐại ca à, dạo này cảnh sát hơi quá đáng rồi.

不得有俩痦子 你拿着那个 放大镜在那儿看
HSK 6
0:03s
bù dé yǒu liǎ wù zi nǐ ná zhe nà ge fàng dà jìng zài nà ér kàncũng sẽ có lúc nhúng chàm thôi. Cứ suốt ngày săm soi bới móc

那谁受得了啊 大哥 不是我说别的 你说
HSK 3
0:03s
nà shuí shòu dé le a dà gē bú shì wǒ shuō bié de nǐ shuōthế thì ai mà chịu được? Đại ca, em không có ý gì đâu. Anh xem,

真的有个三长两短
HSK 1
0:03s
zhēn de yǒu gè sān cháng liǎng duǎnnếu em có bất trắc gì,

到时候不还得大哥你来 给我伸出援助之手吗
HSK 7
0:03s
dào shí hòu bù hái dé dà gē nǐ lái gěi wǒ shēn chū yuán zhù zhī shǒu mathì vẫn cần anh ra mặt giúp đỡ em mà.

你说这 嘴上就没个把门的 那两三个警察
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè zuǐ shàng jiù méi gè bǎ mén de nà liǎng sān gè jǐng cháAnh nói xem, hai ba tên cảnh sát không biết giữ mồm giữ miệng