Cách dùng "也为咱们市里 做过贡献的" (yě wèi zán men shì lǐ zuò guò gòng xiàn de) trong hội thoại tiếng Trung
也为咱们市里 做过贡献的
cũng từng cống hiến cho thành phố của chúng ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
40:02
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我徐江 虽然办不了什么大事 没什么大能耐 但是 | wǒ xú jiāng suī rán bàn bù liǎo shén me dà shì méi shén me dà néng nài dàn shì | Từ Giang em mặc dù không giúp được chuyện lớn gì, không có bản lĩnh gì lớn, nhưng... |
| 2▶ | 也为咱们市里 做过贡献的 | yě wèi zán men shì lǐ zuò guò gòng xiàn de | cũng từng cống hiến cho thành phố của chúng ta. |
| 3 | 国企改革 | guó qǐ gǎi gé | Lúc cải cách doanh nghiệp nhà nước |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men jiā shì diàn shì kàn bù guò lái ma bù fàng zài wài miàn bǎi zheNhà các anh không xem ti vi à? Không bày ở ngoài

HSK 7
0:03s
jiǔ yǎng dà míng dào shàng jiào wǒ fēng lǘ ziNghe danh đã lâu, người trong nghề gọi tôi là Lừa Điên,

HSK 5
0:03s
ń wǒ men lǎo bǎn dā yìng nǐ de shì yǐ jīng zuò leỪ. Ông chủ của chúng tôi đã làm việc ông ấy hứa với anh,

HSK 6
0:03s
wǒ gāng gāng yào yǒu zhè bǎ qiāng wǒ jiù gēn tā men gàn le gāng cáiNếu ban nãy em có khẩu súng này thì em đã bắn chết chúng nó rồi.

HSK 7
0:03s
kuài zuò kuài zuò kuài zuò tiě gōng jī bá yī cì máo aMau ngồi đi, mau ngồi đi. Cả đời keo kiệt được một lần chủ chi nhỉ.

HSK 4
0:03s
méi shì bié dǎ rǎo wǒ men xíng nǐ men xiān liáo xiè xièKhông có việc gì thì đừng làm phiền bọn tôi. Được, các anh nói chuyện đi. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s
sān gè rén yī kǒu guō méi bié de cài gòu chī maBa người một nồi, không có món nào khác thì đủ ăn không?










