Cách dùng "不写点煽情的什么的" (bù xiě diǎn shān qíng de shén me de) trong hội thoại tiếng Trung
不写点煽情的什么的
♪ Vầng sáng cầu vồng ♪ [Có thể ở lại vì chúng em không?] Đừng viết chút chuyện mùi mẫn gì à? ♪ Chuyện xưa đau đớn đã thành quá khứ ♪
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:52
nǐ你
què确
dìng定
yào要
dǎ打
yǎ哑
mí谜
ma吗
“Cậu chắc chắn muốn chơi đánh đố à? ♪ Vầng sáng cầu vồng ♪”
LINE 0222:55
PLAYING SCENEbù不
xiě写
diǎn点
shān煽
qíng情
de的
shén什
me么
de的
“♪ Vầng sáng cầu vồng ♪ [Có thể ở lại vì chúng em không?] Đừng viết chút chuyện mùi mẫn gì à? ♪ Chuyện xưa đau đớn đã thành quá khứ ♪”
LINE 0323:04
sǎn伞
wǒ我
ná拿
zǒu走
le了
a啊
“Tôi lấy cái ô nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 2 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ge guò chéng zhōng shì fǒu kuài lè[Trong quá trình này, bạn có thấy vui vẻ không?]

HSK 5
0:03s
shì fǒu yǒu shōu huò shì fǒu zhǎo dào le yì yì[Có thu hoạch được gì không?] [Có tìm được ý nghĩa gì không?]

HSK 7
0:03s
yě néng kào wáng jiào liàn de zhàn shù lì wǎn kuáng lán[vẫn có thể xoay chuyển tình thế nhờ vào chiến thuật của huấn luyện viên Vương.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè chǎng shèng lì duì tā men lái shuō yì yì fēi fán[chiến thắng này có ý nghĩa cực kỳ to lớn với bọn trẻ.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn nà shì wǒ dì yī cì kàn dào tā men yǎn lǐ de jiāo ào[nhưng đó là lần đầu tiên] [tôi nhìn thấy sự tự hào trong mắt bọn trẻ.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng yǒu yī tiān dà jiā huì chóng xīn rèn shí tā men[Rồi sẽ có ngày] [mọi người phải nhìn chúng bằng con mắt khác.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wén chéng yè de yuán shēng jiā tíng hěn bù xìng fú[Gia đình của Văn Nghiệp Thành cực kỳ không hạnh phúc.]

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ néng gǎn shòu dào tā duì zú qiú de rè ài zhī xīn[Tôi có thể cảm nhận được] - [tình yêu mãnh liệt em ấy dành cho bóng đá] - Đồ ngu.

HSK 5
0:03s
tā xuǎn zé yòng zhè zhǒng shāng rén zì shāng de fāng shì[Em ấy lựa chọn cách làm tổn thường mình và người khác]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jí[Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] Em không biết mình có tới kịp hay không