Cách dùng "但因此伤害了我最爱的人" (dàn yīn cǐ shāng hài le wǒ zuì ài de rén) trong hội thoại tiếng Trung
但因此伤害了我最爱的人
nhưng vì vậy lại làm tổn thương người cô yêu nhất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:55
wǒ我
yě也
cháng尝
shì试
guò过
hé和
yuān冤
wǎng枉
wǒ我
de的
rén人
chǎo吵
jià架
“Cô cũng từng cố gắng tranh luận với người đổ oan cho cô,”
LINE 0238:00
PLAYING SCENEdàn但
yīn因
cǐ此
shāng伤
hài害
le了
wǒ我
zuì最
ài爱
de的
rén人
“nhưng vì vậy lại làm tổn thương người cô yêu nhất.”
LINE 0338:13
dāng当
shí时
“Lúc đó”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 4 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
bù xiě diǎn shān qíng de shén me de♪ Vầng sáng cầu vồng ♪ [Có thể ở lại vì chúng em không?] Đừng viết chút chuyện mùi mẫn gì à? ♪ Chuyện xưa đau đớn đã thành quá khứ ♪

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī gěi nǐ fēn xiǎng yī xià wǒ men de shēng huóCô Tiểu Lâm. Để chúng em chia sẻ với cô cuộc sống của chúng em.

HSK 5
0:03s
zài gěi nǐ kàn yī xià wǒ men de zhòng cài chéng guǒ zhè shì wǒ dāng shí huà deCho cô xem kết quả trồng rau của chúng em này. Đây là thứ lúc đó em vẽ.

HSK 2
0:03s
zěn me zhè me niān a nǐ bié wèn wǒ nǐ wèn wǒ jiù wǒ jiù wènSao lại héo vậy nhỉ? Đừng hỏi tôi. Cậu hỏi. Tôi hỏi thôi mà.

HSK 4
0:03s
zán yě bù zhī dào tā shì zhēn xiě hái shì jiǎ xiě lóuChúng ta không biết cậu ấy làm thật hay đang giả vờ.

HSK 5
0:03s
wǒ men xiàn zài jiù xià qù bǎ tā zhuā bāo gěi nǐ kàn a méi shì méi shìGiờ chúng em xuống bắt quả tang cậu ấy cho cô xem. Không có gì, không có gì.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
jiào liàn jiù shì hǎo xǐ huān shuì jiào a jiào liàn gěi nǐ shèng yì diǎnHuấn luyện viên thích ngủ lắm. Huấn luyện viên, em múc cho thầy này.

HSK 5
0:03s
duì le jiào liàn zhè shì wǒ men gěi xiǎo lín lǎo shī lù de yǐng piàn aNhân tiện, huấn luyện viên này. Đây là video chúng em quay cho cô Tiểu Lâm.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wǒ men huì yì zhí zhī chí nǐ deCô Tiểu Lâm. Chúng em sẽ luôn ủng hộ cô.

HSK 3
0:03s
bìng bù zhǐ shì yīn wèi wǒ men xiǎng nǐkhông chỉ vì bọn anh nhớ em ♪ Cũng chấp nhận những tiếc nuối dần lan ♪

HSK 6
0:03s
jí shǐ nǐ xiàn zài hái yī jiù bù yuàn yì huí láidù bây giờ em vẫn chưa muốn quay lại, ♪ Nhìn những hạt bụi nhỏ bé ♪

HSK 2
0:03s
wǒ guǐ shǐ shén chāi dì zǒu dào le shèng mǎ lì qiú chǎng♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪ không hiểu sao anh lại đến sân vận động St. Mary ♪ Tựa như đom đóm vụt tắt trong chớp mắt ♪

HSK 4
0:03s
suī rán nà chǎng qiú sài bìng méi yǒu gǎi biàn wǒ yào lí kāi qiú duì de jué dìng♪ Vẫn đẹp một cách trọn vẹn ♪ Dù trận bóng đó không thay đổi quyết định rời đội bóng của anh, ♪ Không cần truy tìm kết luận ♪

HSK 5
0:03s
nà chǎng shèng lì dài gěi wǒ de kuài lè wǒ dào xiàn zài wǒ dōu jì de♪ Hãy để điểm cuối còn lại những câu hỏi ♪ niềm vui mà chiến thắng đó mang lại cho anh thì đến giờ anh vẫn còn nhớ.

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ xī wàng nǐ néng hé wǒ yī yàng♪ Không cần lời thề để chứng minh ♪ Vì vậy anh hy vọng em cũng có thể giống anh, ♪ Hoàng hôn từng hứa sẽ đồng hành ♪