Cách dùng "你好肉麻呀" (nǐ hǎo ròu má ya) trong hội thoại tiếng Trung
你好肉麻呀
Cô sến quá đi mất.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:13
xiǎo小
lín林
lǎo老
shī师
“Cô Tiểu Lâm.”
LINE 0239:15
PLAYING SCENEnǐ你
hǎo好
ròu肉
má麻
ya呀
“Cô sến quá đi mất.”
LINE 0339:18
jī鸡
pí皮
gē疙
da瘩
dōu都
qǐ起
lái来
le了
“Nổi hết cả da gà rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 1 of 6)
HSK 1
0:03s
nín hǎo qǐng wèn zhè lǐ shì yuán yuán fǔ dǎo bān maXin chào. Xin hỏi, đây là lớp học thêm Nguyên Nguyên đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wǒ yào qiú xīng qiān míng qiú yī nà gěi wǒ kàn kàn bú duì aThế tôi muốn cái áo có chữ ký của cầu thủ nổi tiếng. Cho tôi xem nào. Không đúng.

HSK 5
0:03s
zhè wǒ kàn gēn běn jiù bú shì xiǎo lín lǎo shīChuyện này... Tôi thấy đây chắc chắn không phải của cô Tiểu Lâm.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī cái shě bù dé huā zhè xiē qián ne què shíCô Tiểu Lâm không nỡ bỏ ra nhiều tiền vậy đâu. Chính xác.

HSK 4
0:03s
jiào liàn nǐ jué de ne shì bú shì xiǎo lín lǎo shīHuấn luyện viên, thầy thấy sao ạ? Có phải cô Tiểu Lâm không ạ?

HSK 2
0:03s
shì bú shì dǎ gè diàn huà bù jiù zhī dào le maPhải hay không cứ gọi một cuộc điện thoại là biết thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
àn guà duàn nǐ gàn má nǐ gàn má dà gē zài yóu yù xià qù- Ấn tắt. - Cậu làm gì vậy? Đại ca à, cậu làm gì thế? Nếu còn do dự nữa

HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jué de èr jiù shì xiǎo lín lǎo shī ne duì aSao tôi cảm giác điều thứ hai chính là cô Tiểu Lâm nhỉ? Đúng đó.

HSK 4
0:03s
nà huì bú huì tā yǒu xiǎo lín lǎo shī de xiāo xī a yǒu kě néng yǒu kě néngVậy có phải hắn có tin tức của cô Tiểu Lâm không? - Có thể. - Có thể lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn wèi wǒ bù xiǎng fàng qì rèn hé néng zhǎo dào xiǎo lín lǎo shī de xiàn suǒVì tôi không muốn bỏ qua mất kỳ manh mối nào để có thể tìm được cô Tiểu Lâm.

HSK 7
0:03s
wǒ yě bù xiǎng fàng guò zhè ge jī huì jiù shì a wǒ yě shìTôi cũng không muốn bỏ qua cơ hội này. - Đúng thế. - Tôi cũng vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ cāi xiǎng guò xǔ duō cì nín dào dǐ shì shuí[Tôi đã suy đoán rất nhiều lần] [không biết rốt cuộc bạn là ai.]

HSK 5
0:03s
nà xiān fēn xiǎng yī jiàn hěn kāi xīn hěn kāi xīn de shì[Vậy] [để tôi chia sẻ với bạn một câu chuyện cực vui, cực vui nhé.]

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
sài qián jiào liàn jiù tí qián gěi wǒ dǎ guò yù fáng zhēn[Trước trận đấu] [huấn luyện viên đã dặn tôi chuẩn bị tinh thần trước rồi.]