Cách dùng "您好 这里是兑奖中心" (nín hǎo zhè lǐ shì duì jiǎng zhōng xīn) trong hội thoại tiếng Trung
您好 这里是兑奖中心
Xin chào. Đây là trung tâm đổi thưởng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:28
hǎo kuài diàn diàn huà zhè shì wǒ zhè yǒu shǒu jī nǐ ná zhè ge
好 快 电 电话这是 我这有手机 你拿这个
“- Được. - Nhanh lên. Điện... điện thoại đây. Tôi có điện thoại này. Cậu cầm cái này đi.”
LINE 0203:40
PLAYING SCENEnín hǎo zhè lǐ shì duì jiǎng zhōng xīn
您好 这里是兑奖中心
“Xin chào. Đây là trung tâm đổi thưởng.”
LINE 0303:43
gōng xǐ hóng jǐng bā zhōng zú qiú duì chéng gōng jìn jí yǐ shàng wèi jiǎng pǐn qīng dān
恭喜宏景八中足球队成功晋级 以上为奖品清单
“Chúc mừng đội bóng trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh thành công vào vòng trong. Phía trên là danh sách sản phẩm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ge guò chéng zhōng shì fǒu kuài lè[Trong quá trình này, bạn có thấy vui vẻ không?]

HSK 5
0:03s
shì fǒu yǒu shōu huò shì fǒu zhǎo dào le yì yì[Có thu hoạch được gì không?] [Có tìm được ý nghĩa gì không?]

HSK 7
0:03s
yě néng kào wáng jiào liàn de zhàn shù lì wǎn kuáng lán[vẫn có thể xoay chuyển tình thế nhờ vào chiến thuật của huấn luyện viên Vương.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè chǎng shèng lì duì tā men lái shuō yì yì fēi fán[chiến thắng này có ý nghĩa cực kỳ to lớn với bọn trẻ.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn nà shì wǒ dì yī cì kàn dào tā men yǎn lǐ de jiāo ào[nhưng đó là lần đầu tiên] [tôi nhìn thấy sự tự hào trong mắt bọn trẻ.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng yǒu yī tiān dà jiā huì chóng xīn rèn shí tā men[Rồi sẽ có ngày] [mọi người phải nhìn chúng bằng con mắt khác.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wén chéng yè de yuán shēng jiā tíng hěn bù xìng fú[Gia đình của Văn Nghiệp Thành cực kỳ không hạnh phúc.]

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ néng gǎn shòu dào tā duì zú qiú de rè ài zhī xīn[Tôi có thể cảm nhận được] - [tình yêu mãnh liệt em ấy dành cho bóng đá] - Đồ ngu.

HSK 5
0:03s
tā xuǎn zé yòng zhè zhǒng shāng rén zì shāng de fāng shì[Em ấy lựa chọn cách làm tổn thường mình và người khác]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jí[Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] Em không biết mình có tới kịp hay không

HSK 3
0:03s