Cách dùng "也能靠王教练的战术力挽狂澜" (yě néng kào wáng jiào liàn de zhàn shù lì wǎn kuáng lán) trong hội thoại tiếng Trung
也能靠王教练的战术力挽狂澜
[vẫn có thể xoay chuyển tình thế nhờ vào chiến thuật của huấn luyện viên Vương.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:25
yīn wèi dà jiā dōu shì xué shēng suǒ yǐ nǎ pà bèi duì fāng yā zhe dǎ
因为大家都是学生 所以哪怕被对方压着打
“[Vì mọi người đều là học sinh] [nên dù bị đối phương chèn ép]”
LINE 0211:29
PLAYING SCENEyě也
néng能
kào靠
wáng王
jiào教
liàn练
de的
zhàn战
shù术
lì力
wǎn挽
kuáng狂
lán澜
“[vẫn có thể xoay chuyển tình thế nhờ vào chiến thuật của huấn luyện viên Vương.]”
LINE 0311:32
dàn但
zhè这
cì次
bǐ比
sài赛
bù不
tóng同
le了
“[Nhưng trận đấu lần này thì khác.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 2 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ge guò chéng zhōng shì fǒu kuài lè[Trong quá trình này, bạn có thấy vui vẻ không?]

HSK 5
0:03s
shì fǒu yǒu shōu huò shì fǒu zhǎo dào le yì yì[Có thu hoạch được gì không?] [Có tìm được ý nghĩa gì không?]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè chǎng shèng lì duì tā men lái shuō yì yì fēi fán[chiến thắng này có ý nghĩa cực kỳ to lớn với bọn trẻ.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn nà shì wǒ dì yī cì kàn dào tā men yǎn lǐ de jiāo ào[nhưng đó là lần đầu tiên] [tôi nhìn thấy sự tự hào trong mắt bọn trẻ.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng yǒu yī tiān dà jiā huì chóng xīn rèn shí tā men[Rồi sẽ có ngày] [mọi người phải nhìn chúng bằng con mắt khác.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wén chéng yè de yuán shēng jiā tíng hěn bù xìng fú[Gia đình của Văn Nghiệp Thành cực kỳ không hạnh phúc.]

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ néng gǎn shòu dào tā duì zú qiú de rè ài zhī xīn[Tôi có thể cảm nhận được] - [tình yêu mãnh liệt em ấy dành cho bóng đá] - Đồ ngu.

HSK 5
0:03s
tā xuǎn zé yòng zhè zhǒng shāng rén zì shāng de fāng shì[Em ấy lựa chọn cách làm tổn thường mình và người khác]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jí[Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] Em không biết mình có tới kịp hay không

HSK 3
0:03s