Cách dùng "这小林老师也太大方了吧" (zhè xiǎo lín lǎo shī yě tài dà fāng le ba) trong hội thoại tiếng Trung
这小林老师也太大方了吧
Cô Tiểu Lâm hào phóng quá.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:40
gōng xǐ hóng jǐng bā zhōng zú qiú duì chéng gōng jìn jí zhè biān
恭喜宏景八中足球队成功晋级 这边
“Chúc mừng đội bóng trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh thành công vào vòng trong. Bên này.”
LINE 0202:47
PLAYING SCENEzhè这
xiǎo小
lín林
lǎo老
shī师
yě也
tài太
dà大
fāng方
le了
ba吧
“Cô Tiểu Lâm hào phóng quá.”
LINE 0302:48
suǒ yǐ shì yào wǒ men yí gè rén tiāo yí gè lǐ wù wǒ yào nà ge
所以是要我们一个人挑一个礼物 我要那个
“Cho mỗi người chúng ta chọn một món quà à? Tôi muốn cái này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ge guò chéng zhōng shì fǒu kuài lè[Trong quá trình này, bạn có thấy vui vẻ không?]

HSK 5
0:03s
shì fǒu yǒu shōu huò shì fǒu zhǎo dào le yì yì[Có thu hoạch được gì không?] [Có tìm được ý nghĩa gì không?]

HSK 7
0:03s
yě néng kào wáng jiào liàn de zhàn shù lì wǎn kuáng lán[vẫn có thể xoay chuyển tình thế nhờ vào chiến thuật của huấn luyện viên Vương.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè chǎng shèng lì duì tā men lái shuō yì yì fēi fán[chiến thắng này có ý nghĩa cực kỳ to lớn với bọn trẻ.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn nà shì wǒ dì yī cì kàn dào tā men yǎn lǐ de jiāo ào[nhưng đó là lần đầu tiên] [tôi nhìn thấy sự tự hào trong mắt bọn trẻ.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng yǒu yī tiān dà jiā huì chóng xīn rèn shí tā men[Rồi sẽ có ngày] [mọi người phải nhìn chúng bằng con mắt khác.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wén chéng yè de yuán shēng jiā tíng hěn bù xìng fú[Gia đình của Văn Nghiệp Thành cực kỳ không hạnh phúc.]

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ néng gǎn shòu dào tā duì zú qiú de rè ài zhī xīn[Tôi có thể cảm nhận được] - [tình yêu mãnh liệt em ấy dành cho bóng đá] - Đồ ngu.

HSK 5
0:03s
tā xuǎn zé yòng zhè zhǒng shāng rén zì shāng de fāng shì[Em ấy lựa chọn cách làm tổn thường mình và người khác]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jí[Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] Em không biết mình có tới kịp hay không

HSK 3
0:03s