Cách dùng "整得我有点想哭想哭了" (zhěng dé wǒ yǒu diǎn xiǎng kū xiǎng kū le) trong hội thoại tiếng Trung

zhěngyǒudiǎnxiǎngxiǎngle

Cái này làm em có hơi muốn khóc rồi đó.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:03
zhè

Này...

LINE 0217:06
PLAYING SCENE
zhěng
yǒu
diǎn
xiǎng
xiǎng
le

Cái này làm em có hơi muốn khóc rồi đó.

LINE 0317:10
méi xiǎng dào xiǎo lín lǎo shī bǎ zhè xiē shì dōu gěi jì xià lái le

没想到小林老师 把这些事都给记下来了

Không ngờ cô Tiểu Lâm lại ghi chép những chuyện này lại như vậy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp17:06
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 117 clips (Page 2 of 6)
其实在我的世界观里
HSK 3
0:03s
qí shí zài wǒ de shì jiè guān lǐ[Thật ra trong quan niệm của tôi,]
你在这个过程中是否快乐
HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè ge guò chéng zhōng shì fǒu kuài lè[Trong quá trình này, bạn có thấy vui vẻ không?]
是否有收获 是否找到了意义
HSK 5
0:03s
shì fǒu yǒu shōu huò shì fǒu zhǎo dào le yì yì[Có thu hoạch được gì không?] [Có tìm được ý nghĩa gì không?]
也能靠王教练的战术力挽狂澜
HSK 7
0:03s
yě néng kào wáng jiào liàn de zhàn shù lì wǎn kuáng lán[vẫn có thể xoay chuyển tình thế nhờ vào chiến thuật của huấn luyện viên Vương.]
更让我倍感压力
HSK 4
0:03s
gèng ràng wǒ bèi gǎn yā lì[càng khiến tôi cảm thấy áp lực hơn.]
心境 都跟之前完全不一样
HSK 4
0:03s
xīn jìng dōu gēn zhī qián wán quán bù yí yàng[thì tâm trạng cũng hoàn toàn khác trước.]
这场胜利对他们来说意义非凡
HSK 7
0:03s
zhè chǎng shèng lì duì tā men lái shuō yì yì fēi fán[chiến thắng này có ý nghĩa cực kỳ to lớn với bọn trẻ.]
尽管没有什么人关注
HSK 4
0:03s
jǐn guǎn méi yǒu shén me rén guān zhù[Cho dù không có ai quan tâm]
但那是我第一次看到 他们眼里的骄傲
HSK 4
0:03s
dàn nà shì wǒ dì yī cì kàn dào tā men yǎn lǐ de jiāo ào[nhưng đó là lần đầu tiên] [tôi nhìn thấy sự tự hào trong mắt bọn trẻ.]
我相信 他们会走得很远
HSK 3
0:03s
wǒ xiāng xìn tā men huì zǒu dé hěn yuǎn[Tôi tin] [bọn trẻ sẽ còn tiến xa hơn nữa.]
总有一天 大家会重新认识他们
HSK 4
0:03s
zǒng yǒu yī tiān dà jiā huì chóng xīn rèn shí tā men[Rồi sẽ có ngày] [mọi người phải nhìn chúng bằng con mắt khác.]
相信您也一样吧
HSK 3
0:03s
xiāng xìn nín yě yī yàng ba[Và tôi tin là bạn cũng vậy.]
文成业的原生家庭很不幸福
HSK 4
0:03s
wén chéng yè de yuán shēng jiā tíng hěn bù xìng fú[Gia đình của Văn Nghiệp Thành cực kỳ không hạnh phúc.]
都有很深的裂痕
HSK 7
0:03s
dōu yǒu hěn shēn de liè hén[đều có một vết rạn rất sâu.]
一直都是一个特殊的存在
HSK 5
0:03s
yì zhí dōu shì yí gè tè shū de cún zài[vẫn luôn là một sự tồn tại đặc biệt.]
内心 还是希望他来的
HSK 4
0:03s
nèi xīn hái shì xī wàng tā lái de[Trong lòng vẫn mong em ấy có thể đến.]
我能感受到 他对足球的热爱之心
HSK 5
0:03s
wǒ néng gǎn shòu dào tā duì zú qiú de rè ài zhī xīn[Tôi có thể cảm nhận được] - [tình yêu mãnh liệt em ấy dành cho bóng đá] - Đồ ngu.
他选择用这种伤人自伤的方式
HSK 5
0:03s
tā xuǎn zé yòng zhè zhǒng shāng rén zì shāng de fāng shì[Em ấy lựa chọn cách làm tổn thường mình và người khác]
等我 你们一定等我
HSK 3
0:03s
děng wǒ nǐ men yí dìng děng wǒ[Chờ em nhé.] [Mọi người nhất định phải chờ em đó.]
我不知道还来不来得及
HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào hái lái bù lái de jí[Đã bật micro][Đã bật loa][Đã tắt camera] Em không biết mình có tới kịp hay không