Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "行吧 辛苦了" (xíng ba xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung

行吧 辛苦了

xíng ba xīn kǔ le

Cũng được. Vất vả rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
9:53
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1等租户收拾完了 我们再上来děng zū hù shōu shí wán le wǒ men zài shàng láiKhi nào khách thuê dọn dẹp xong thì chúng ta lên sau.
2行吧 辛苦了xíng ba xīn kǔ leCũng được. Vất vả rồi.
3龚先生 我刚刚去物业查了 说没有欠费啊gōng xiān shēng wǒ gāng gāng qù wù yè chá le shuō méi yǒu qiàn fèi aAnh Cung. tôi vừa đến chỗ ban quản lý kiểm tra rồi, họ nói là không nợ phí gì cả.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 2 of 8)
把睡衣换上 做戏做全套 我去阁楼的衣柜躲躲
HSK 7
0:03s
bǎ shuì yī huàn shàng zuò xì zuò quán tào wǒ qù gé lóu de yī guì duǒ duǒThay đồ ngủ vào đi. Đóng kịch thì phải đóng cho trót. Tôi trốn vào tủ quần áo ở gác lửng đây,
抱歉啊 胡小姐 久等了
HSK 5
0:03s
bào qiàn a hú xiǎo jiě jiǔ děng leXin lỗi cô Hồ, để cô đợi lâu rồi.
你这够贴心的啊 还特意买了张新床过来
HSK 6
0:03s
nǐ zhè gòu tiē xīn de a hái tè yì mǎi le zhāng xīn chuáng guò láiCô chu đáo thật đấy, còn mua hẳn giường mới mang đến nữa.
既然送了我张折扣券 不用白不用
HSK 5
0:03s
jì rán sòng le wǒ zhāng zhé kòu quàn bù yòng bái bù yòngnếu đã tặng phiếu giảm giá cho tôi mà không dùng thì phí lắm,
不用换鞋了 你直接进来吧 那我让工人进来安装了
HSK 5
0:03s
bù yòng huàn xié le nǐ zhí jiē jìn lái ba nà wǒ ràng gōng rén jìn lái ān zhuāng leKhông cần cởi giày đâu, cô cứ vào luôn đi. Vậy thì tôi nói nhân viên vào lắp nhé.
辛苦啊 没事没事
HSK 4
0:03s
xīn kǔ a méi shì méi shìVất vả rồi. Không sao, không sao.
就干脆帮你把 剩下的全部都检查一下
HSK 6
0:03s
jiù gān cuì bāng nǐ bǎ shèng xià de quán bù dōu jiǎn chá yī xiàthì để tôi giúp anh kiểm tra hết những món còn lại luôn,
没事的 胡小姐 不用这么客气
HSK 5
0:03s
méi shì de hú xiǎo jiě bù yòng zhè me kè qìCô Hồ, không sao đâu, đừng khách sáo như vậy.
没关系嘛 都检查一下 这样大家也放心
HSK 6
0:03s
méi guān xì ma dōu jiǎn chá yī xià zhè yàng dà jiā yě fàng xīnKhông sao đâu. Kiểm tra hết thì mọi người cũng yên tâm.
妈 给你发信息怎么不回啊
HSK 4
0:03s
mā gěi nǐ fā xìn xī zěn me bù huí aMẹ ạ. Sao mẹ nhắn cho con mà con không trả lời?
好不容易周末了 回来吃饭吧 行 我知道
HSK 3
0:03s
hǎo bù róng yì zhōu mò liǎo huí lái chī fàn ba xíng wǒ zhī dàoMãi mới đến cuối tuần, về nhà ăn một bữa đi. Vâng, con biết rồi,
衣柜就不检查了吧 不太方便
HSK 3
0:03s
yī guì jiù bù jiǎn chá le ba bù tài fāng biànThôi không cần kiểm tra tủ quần áo đâu, không tiện lắm.
那我就先走了 我送你
HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù xiān zǒu le wǒ sòng nǐVậy thì tôi đi trước đây. Để tôi tiễn cô.
人家肯定觉得我那衣柜里 有什么见不得人的东西
HSK 6
0:03s
rén jiā kěn dìng jué de wǒ nà yī guì lǐ yǒu shén me jiàn bù dé rén de dōng xīChắc chắn người ta sẽ nghĩ trong tủ quần áo của tôi có thứ gì đó đen tối.
我都说了 我自己处理了
HSK 5
0:03s
wǒ dōu shuō le wǒ zì jǐ chǔ lǐ leTôi đã nói tôi sẽ tự xử lý rồi mà.
你说她这是热心肠 还是太年轻了啊
HSK 3
0:03s
nǐ shuō tā zhè shì rè xīn cháng hái shì tài nián qīng le aCậu nói xem, cô ấy nhiệt tình quá hay là còn trẻ quá?
我告诉你 幸亏今天我及时出现 要不然你就完了
HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ xìng kuī jīn tiān wǒ jí shí chū xiàn yào bù rán nǐ jiù wán leTôi nói cho mà biết, may mà hôm nay tôi xuất hiện kịp lúc, không thì cậu sẽ đi đời,
我也完了 一世英名毁于一旦
HSK 1
0:03s
wǒ yě wán le yī shì yīng míng huǐ yú yí dàntôi cũng đi đời luôn, danh tiếng cả đời bị phá hủy trong chốc lát.
没准人家还能把你赶出去呢
HSK 6
0:03s
méi zhǔn rén jiā hái néng bǎ nǐ gǎn chū qù neCó khi người ta còn đuổi được cậu đi nữa ấy chứ.
那她干吗不直接拆穿啊
HSK 4
0:03s
nà tā gàn má bù zhí jiē chāi chuān aVậy sao cô ấy không vạch trần luôn?