Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "行吧 辛苦了" (xíng ba xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung

行吧 辛苦了

xíng ba xīn kǔ le

Cũng được. Vất vả rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
9:53
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1等租户收拾完了 我们再上来děng zū hù shōu shí wán le wǒ men zài shàng láiKhi nào khách thuê dọn dẹp xong thì chúng ta lên sau.
2行吧 辛苦了xíng ba xīn kǔ leCũng được. Vất vả rồi.
3龚先生 我刚刚去物业查了 说没有欠费啊gōng xiān shēng wǒ gāng gāng qù wù yè chá le shuō méi yǒu qiàn fèi aAnh Cung. tôi vừa đến chỗ ban quản lý kiểm tra rồi, họ nói là không nợ phí gì cả.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 3 of 8)
我劝你还是坦白从宽吧
HSK 7
0:03s
wǒ quàn nǐ hái shì tǎn bái cóng kuān bathì tôi khuyên cậu cứ thẳng thắn để được khoan hồng.
有什么我能打下手的 不用不用不用
HSK 7
0:03s
yǒu shén me wǒ néng dǎ xià shǒu de bù yòng bù yòng bù yòngCon có giúp được gì không ạ? Khỏi, khỏi, khỏi.
你刚下班 挺累的 你去歇着吧
HSK 6
0:03s
nǐ gāng xià bān tǐng lèi de nǐ qù xiē zhe baCon mới tan ca, chắc mệt lắm, đi nghỉ ngơi đi.
你回公司也有一段时间了 感觉怎么样啊
HSK 4
0:03s
nǐ huí gōng sī yě yǒu yī duàn shí jiān le gǎn jué zěn me yàng acon về công ty làm cũng được một thời gian rồi, con thấy sao?
请了这么久的假 那个徐总没找你麻烦吧
HSK 4
0:03s
qǐng le zhè me jiǔ de jiǎ nà ge xú zǒng méi zhǎo nǐ má fán baXin nghỉ lâu như vậy, ông sếp Từ không làm khó con đấy chứ?
我们羞羞这么能干 之前一次假都没请过
HSK 5
0:03s
wǒ men xiū xiū zhè me néng gàn zhī qián yī cì jiǎ dōu méi qǐng guòTu Tu nhà mình giỏi giang như vậy, trước kia chưa xin nghỉ ngày nào,
你要真觉得是这样啊 那你准备那玩意儿干什么
HSK 7
0:03s
nǐ yào zhēn jué de shì zhè yàng a nà nǐ zhǔn bèi nà wán yì ér gàn shén meNếu em nghĩ vậy thật thì còn chuẩn bị thứ kia làm gì?
两瓶茅台 你爸的压箱底
HSK 4
0:03s
liǎng píng máo tái nǐ bà de yā xiāng dǐHai chai Mao Đài, của để dành của bố con đấy.
都是很重要的 晓得吧
HSK 3
0:03s
dōu shì hěn zhòng yào de xiǎo de bađều rất quan trọng đấy, con biết chưa.
那酒 拿的我心肝疼
HSK 3
0:03s
nà jiǔ ná de wǒ xīn gān téngRượu đó đem cho mà tôi xót cả ruột.
刚才你们说你们是哪的
HSK 3
0:03s
gāng cái nǐ men shuō nǐ men shì nǎ deAnh vừa nói công ty của các anh là gì?
我肯定我肯定准时到
HSK 4
0:03s
wǒ kěn dìng wǒ kěn dìng zhǔn shí dàoChắc chắn rồi, chắc chắn tôi sẽ đến đúng giờ.
谁的电话呀 怎么神神秘秘的
HSK 5
0:03s
shéi de diàn huà ya zěn me shén shén mì mì deAi gọi đấy? Gì mà bí ẩn thế?
谈朋友啊 先要擦亮眼睛
HSK 4
0:03s
tán péng yǒu a xiān yào cā liàng yǎn jīngYêu đương phải nhìn cho rõ vào.
我今天要回家拿趟东西 你几点在家啊
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān yào huí jiā ná tàng dōng xī nǐ jǐ diǎn zài jiā ahôm nay tôi phải về nhà lấy đồ, mấy giờ anh ở nhà?
你确定这是最后一次了
HSK 5
0:03s
nǐ què dìng zhè shì zuì hòu yī cì leCậu chắc chắn đây là lần cuối cùng chứ?
我确定 我待会儿就跟她摊牌
HSK 5
0:03s
wǒ què dìng wǒ dài huì er jiù gēn tā tān páiTôi chắc. Lát nữa tôi sẽ nói thẳng với cô ấy.
风水影响睡眠吧 什么乱七八糟的
HSK 7
0:03s
fēng shuǐ yǐng xiǎng shuì mián ba shén me luàn qī bā zāo dephong thủy ảnh hưởng đến giấc ngủ. Nói vớ vẩn gì đấy?
免得你俩的恩怨情仇殃及到我
HSK 7
0:03s
miǎn de nǐ liǎ de ēn yuàn qíng chóu yāng jí dào wǒđừng để tôi bị vạ lây bởi ân oán tình thù của hai người.
你说她要拿什么东西来着 大件还是小件
HSK 2
0:03s
nǐ shuō tā yào ná shén me dōng xī lái zhe dà jiàn hái shì xiǎo jiàncậu nói là cô ấy muốn lấy thứ gì nhỉ? Hộp to hay hộp nhỏ?