Cách dùng "行吧 辛苦了" (xíng ba xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung

xíngba xīnle

Cũng được. Vất vả rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
9:53
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1等租户收拾完了 我们再上来děng zū hù shōu shí wán le wǒ men zài shàng láiKhi nào khách thuê dọn dẹp xong thì chúng ta lên sau.
2行吧 辛苦了xíng ba xīn kǔ leCũng được. Vất vả rồi.
3龚先生 我刚刚去物业查了 说没有欠费啊gōng xiān shēng wǒ gāng gāng qù wù yè chá le shuō méi yǒu qiàn fèi aAnh Cung. tôi vừa đến chỗ ban quản lý kiểm tra rồi, họ nói là không nợ phí gì cả.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 7 of 8)
就很难再回头了吧
HSK 6
0:03s
jiù hěn nán zài huí tóu le bathì rất khó để quay đầu lại. ♪ Nhân lúc màn đêm vẫn chưa tan ♪

本来以为今天会有转机的
HSK 4
0:03s
běn lái yǐ wéi jīn tiān huì yǒu zhuǎn jī deCứ tưởng hôm nay sẽ có cơ hội.

我这辈子 真的就和建筑设计无缘了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè bèi zi zhēn de jiù hé jiàn zhù shè jì wú yuán le♪ Thành phố ngoài khung cửa dần nhạt màu ♪ thì cả đời tôi thực sự sẽ không có duyên với thiết kế kiến trúc nữa.

胡小姐 考虑得怎么样
HSK 5
0:03s
hú xiǎo jiě kǎo lǜ dé zěn me yàng♪ Nhưng em vẫn luôn hiện hữu trong cảnh sắc đời anh ♪ Cô Hồ, suy nghĩ thế nào rồi?

到目前为止 我们还没有找到太合适的人选
HSK 7
0:03s
dào mù qián wéi zhǐ wǒ men hái méi yǒu zhǎo dào tài hé shì de rén xuǎnCho đến thời điểm hiện tại, chúng ta vẫn chưa tìm thấy ứng viên nào thực sự phù hợp.

昨天下午来的那女孩呢 她怎么样 她
HSK 1
0:03s
zuó tiān xià wǔ lái de nà nǚ hái ne tā zěn me yàng tāCô gái đến vào chiều hôm qua thì sao? Cô ấy thế nào? Cô ấy?

打算就这么放弃筑翎了
HSK 4
0:03s
dǎ suàn jiù zhè me fàng qì zhù líng leĐịnh từ bỏ Trúc Linh như thế sao?

通勤就得累死 而且
HSK 3
0:03s
tōng qín jiù dé lèi sǐ ér qiěriêng chuyện đi lại cũng đủ mệt chết người rồi. Hơn nữa,

我上次面试结束完 我都不舍得打车呢
HSK 5
0:03s
wǒ shàng cì miàn shì jié shù wán wǒ dōu bù shě dé dǎ chē nelần trước phỏng vấn xong, tớ còn không nỡ bắt taxi về nữa.

行 心态挺好
HSK 5
0:03s
xíng xīn tài tǐng hǎoĐược, tâm thái tốt đấy.

妈 我上次走的时候忘记拿了
HSK 3
0:03s
mā wǒ shàng cì zǒu de shí hòu wàng jì ná leMẹ, lần trước con đi quên không mang theo rồi.

既然忘了 那就算了呗 你跟爸爸留着喝
HSK 6
0:03s
jì rán wàng le nà jiù suàn le bei nǐ gēn bà bà liú zhe hēQuên rồi thì thôi vậy, mẹ với bố cứ giữ lấy mà uống.

没事 羞羞 我和你爸给你送过去
HSK 2
0:03s
méi shì xiū xiū wǒ hé nǐ bà gěi nǐ sòng guò qùKhông sao đâu Tu Tu à, mẹ với bố mang qua cho con.

老赵你帮我收一下 我我 我回去一趟啊
HSK 4
0:03s
lǎo zhào nǐ bāng wǒ shōu yī xià wǒ wǒ wǒ huí qù yī tàng aLão Triệu, dọn giúp tớ nhé, tớ... tớ về nhà một chuyến.

师傅 能不能再开快一点啊 谢谢
HSK 4
0:03s
shī fù néng bù néng zài kāi kuài yì diǎn a xiè xièBác tài. Có thể lái nhanh hơn không? Cảm ơn.

羞羞 你今天怎么这么早就下班了
HSK 2
0:03s
xiū xiū nǐ jīn tiān zěn me zhè me zǎo jiù xià bān leTu Tu, sao hôm nay con tan làm sớm vậy?

走走走 走 进屋说
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu zǒu zǒu jìn wū shuōĐi, đi, đi. Đi, vào nhà nói.

爸妈 其实 我钥匙今天没拿
HSK 4
0:03s
bà mā qí shí wǒ yào shi jīn tiān méi náBố, mẹ, thực ra hôm nay con quên mang chìa khóa.

哪个钥匙啊 这么多
HSK 4
0:03s
nǎ ge yào shi a zhè me duōChìa khóa nào vậy? Nhiều quá.

自家门钥匙都不认得啦
HSK 6
0:03s
zì jiā mén yào shi dōu bù rèn de laChìa khóa nhà mình mà không nhận ra à?