Cách dùng "行吧 辛苦了" (xíng ba xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung

xíngba xīnle

Cũng được. Vất vả rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
9:53
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1等租户收拾完了 我们再上来děng zū hù shōu shí wán le wǒ men zài shàng láiKhi nào khách thuê dọn dẹp xong thì chúng ta lên sau.
2行吧 辛苦了xíng ba xīn kǔ leCũng được. Vất vả rồi.
3龚先生 我刚刚去物业查了 说没有欠费啊gōng xiān shēng wǒ gāng gāng qù wù yè chá le shuō méi yǒu qiàn fèi aAnh Cung. tôi vừa đến chỗ ban quản lý kiểm tra rồi, họ nói là không nợ phí gì cả.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 8 of 8)
爸 妈 我开门了啊
HSK 2
0:03s
bà mā wǒ kāi mén le aBố, mẹ, con mở cửa đây.

你做啥啦 你爸妈耳朵还没有聋好吧
HSK 7
0:03s
nǐ zuò shá la nǐ bà mā ěr duǒ hái méi yǒu lóng hǎo baCon làm gì vậy? Bố mẹ còn chưa điếc đâu.