Cách dùng "行 心态挺好" (xíng xīn tài tǐng hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
行 心态挺好
xíng xīn tài tǐng hǎo
Được, tâm thái tốt đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
40:27
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我上次面试结束完 我都不舍得打车呢 | wǒ shàng cì miàn shì jié shù wán wǒ dōu bù shě dé dǎ chē ne | lần trước phỏng vấn xong, tớ còn không nỡ bắt taxi về nữa. |
| 2▶ | 行 心态挺好 | xíng xīn tài tǐng hǎo | Được, tâm thái tốt đấy. |
| 3 | 妈 我上次走的时候忘记拿了 | mā wǒ shàng cì zǒu de shí hòu wàng jì ná le | Mẹ, lần trước con đi quên không mang theo rồi. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
nà dāng rán la miǎn fèi láo gōng bù yòng bái bù yòngTất nhiên rồi, lao động miễn phí, tội gì không dùng.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo zhào xiū nǐ kuài guò lái jiù wǒ máng bù guò lái leLão Triệu. Tu, cậu mau qua đây cứu tớ với, làm không xuể rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ gāng kàn yǒu gè wán jiā yī tíng chē jiù jìn lái leTôi vừa thấy có người chơi đỗ xe xong đã đi vào luôn rồi.

HSK 4
0:03s
shuō shén me wài dì lái chū chāi dōu shì piàn rén deNói gì mà từ nơi khác đến công tác, toàn là lừa đảo.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ ràng dǒng qí zhí jiē gēn wǒ huì bào jiù xíng qí tā de děng nǐ huí lái zài shuōNói Đổng Kỳ báo cáo trực tiếp với tôi là được, những vấn đề khác thì khi nào cô về rồi tính.

HSK 5
0:03s
zhè yàng xié zhe jìn qù zhè lóu tī yě bù tài hǎo shàng xīn kǔ akhiêng xéo vào thế này, vào cầu thang cũng hơi khó. Vất vả rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ hū rán xiǎng qǐ lái gé lóu de chuáng yǐ jīng hěn jiù leTự nhiên tôi nhớ ra giường của gác lửng cũ lắm rồi

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
tè dì gǎn guò lái de wǒ zhī dào nín zài lǐ miànnên mới cất công đến. Tôi biết anh đang ở trong.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
shì bú shì nòng cuò le nín xiàn zài shōu shí hǎo le maCó nhầm lẫn gì phải không? Anh dọn dẹp xong chưa?

HSK 2
0:03s