Cách dùng "总之啊 这人鬼鬼祟祟的" (zǒng zhī a zhè rén guǐ guǐ suì suì de) trong hội thoại tiếng Trung
总之啊 这人鬼鬼祟祟的
Tóm lại, người này cứ lén la lén lút.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
31:04
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么情况 | shén me qíng kuàng | Có chuyện gì thế? |
| 2▶ | 总之啊 这人鬼鬼祟祟的 | zǒng zhī a zhè rén guǐ guǐ suì suì de | Tóm lại, người này cứ lén la lén lút. |
| 3 | 我是不放心 让他在这里待下去了 你们说对不对啊 | wǒ shì bù fàng xīn ràng tā zài zhè lǐ dài xià qù le nǐ men shuō duì bú duì a | Tôi không yên tâm cho cậu ta ở lại đây chút nào. Mọi người thấy có đúng không? |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s
nà dāng rán la miǎn fèi láo gōng bù yòng bái bù yòngTất nhiên rồi, lao động miễn phí, tội gì không dùng.

HSK 5
0:03s
lǎo zhào xiū nǐ kuài guò lái jiù wǒ máng bù guò lái leLão Triệu. Tu, cậu mau qua đây cứu tớ với, làm không xuể rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ gāng kàn yǒu gè wán jiā yī tíng chē jiù jìn lái leTôi vừa thấy có người chơi đỗ xe xong đã đi vào luôn rồi.

HSK 4
0:03s
shuō shén me wài dì lái chū chāi dōu shì piàn rén deNói gì mà từ nơi khác đến công tác, toàn là lừa đảo.

HSK 6
0:03s
nǐ ràng dǒng qí zhí jiē gēn wǒ huì bào jiù xíng qí tā de děng nǐ huí lái zài shuōNói Đổng Kỳ báo cáo trực tiếp với tôi là được, những vấn đề khác thì khi nào cô về rồi tính.

HSK 5
0:03s
zhè yàng xié zhe jìn qù zhè lóu tī yě bù tài hǎo shàng xīn kǔ akhiêng xéo vào thế này, vào cầu thang cũng hơi khó. Vất vả rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ hū rán xiǎng qǐ lái gé lóu de chuáng yǐ jīng hěn jiù leTự nhiên tôi nhớ ra giường của gác lửng cũ lắm rồi

HSK 6
0:03s
tè dì gǎn guò lái de wǒ zhī dào nín zài lǐ miànnên mới cất công đến. Tôi biết anh đang ở trong.

HSK 4
0:03s
shì bú shì nòng cuò le nín xiàn zài shōu shí hǎo le maCó nhầm lẫn gì phải không? Anh dọn dẹp xong chưa?

HSK 2
0:03s








