Cách dùng "敬爱情万岁 来" (jìng ài qíng wàn suì lái) trong hội thoại tiếng Trung

jìngàiqíngwànsuì lái

chúc tình yêu vạn tuế! Nào.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
12:53
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1láiNào,
2敬爱情万岁 来jìng ài qíng wàn suì láichúc tình yêu vạn tuế! Nào.
3爱情万岁 爱情万岁ài qíng wàn suì ài qíng wàn suìTình yêu vạn tuế! Tình yêu vạn tuế!

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 8 of 10)
他让我帮忙问问 你们电子城的摊位 怎么卖
HSK 4
0:03s
tā ràng wǒ bāng máng wèn wèn nǐ men diàn zi chéng de tān wèi zěn me màiAnh ta nhờ tôi hỏi giúp mấy gian hàng ở trung tâm điện máy của cô bán thế nào.

只租不卖 现在认租的话 有三年的使用权
HSK 4
0:03s
zhǐ zū bù mài xiàn zài rèn zū de huà yǒu sān nián de shǐ yòng quánChỉ cho thuê, không bán. Nếu bây giờ đăng ký thuê thì có quyền sử dụng ba năm.

他要租的话得快点 第一批好的位置 已经被抢光了
HSK 5
0:03s
tā yào zū de huà dé kuài diǎn dì yī pī hǎo de wèi zhì yǐ jīng bèi qiǎng guāng leAnh ta muốn thuê thì phải nhanh lên. Vị trí đẹp ở đợt đầu đã bị giành hết rồi.

真的假的 你们摊位这么紧俏 我什么时候骗过你啊
HSK 5
0:03s
zhēn de jiǎ de nǐ men tān wèi zhè me jǐn qiào wǒ shén me shí hòu piàn guò nǐ aThật không vậy? Sạp hàng bên cô đắt khách thế kia à? Tôi lừa anh bao giờ chưa?

你们懂不懂规矩啊 后面排队去 美女 借个位置
HSK 6
0:03s
nǐ men dǒng bù dǒng guī jǔ a hòu miàn pái duì qù měi nǚ jiè gè wèi zhìMấy người có hiểu quy tắc không vậy? Ra sau xếp hàng đi. Người đẹp ơi, cho chen chút nhé.

这么多档口 不一次性放出来 非得分三批
HSK 7
0:03s
zhè me duō dàng kǒu bù yī cì xìng fàng chū lái fēi děi fēn sān pīBao nhiêu gian hàng thế này mà không tung ra một lần, lại cứ phải chia làm ba đợt.

也不知道哪个 缺德王八蛋想出来损招 能不能快点
HSK 6
0:03s
yě bù zhī dào nǎ ge quē dé wáng bā dàn xiǎng chū lái sǔn zhāo néng bù néng kuài diǎnKhông biết tên vô đạo đức nào nghĩ ra cái chiêu bẩn này nữa. Có thể nhanh lên không?

就是 怎么回事啊你们
HSK 4
0:03s
jiù shì zěn me huí shì a nǐ menĐúng đấy. Các người làm cái gì thế hả?

那个衰仔基呢 拿什么跟我比啊
HSK 2
0:03s
nà ge shuāi zǎi jī ne ná shén me gēn wǒ bǐ aCái thằng nhãi Triệu Cơ đó lấy gì so với tôi đây?

还剩一个月的时间 他该怎么翻盘哪
HSK 4
0:03s
hái shèng yí gè yuè de shí jiān tā gāi zěn me fān pán nǎChỉ còn một tháng nữa, nó lật kèo kiểu gì đây?

你现在特别像那些 电影里的反派
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài tè bié xiàng nà xiē diàn yǐng lǐ de fǎn pàibây giờ anh rất giống mấy nhân vật phản diện trong phim.

任何的事情都要讲证据
HSK 5
0:03s
rèn hé de shì qíng dōu yào jiǎng zhèng jùChuyện gì cũng phải dựa vào bằng chứng.

那是你抄我 但是如果搞不清时间线
HSK 6
0:03s
nà shì nǐ chāo wǒ dàn shì rú guǒ gǎo bù qīng shí jiān xiànthì là anh sao chép tôi. Nhưng nếu không làm rõ mốc thời gian,

完了 完了 完了 完什么完
HSK 2
0:03s
wán le wán le wán le wán shén me wánTiêu rồi, tiêu rồi, tiêu rồi. Tiêu cái gì mà tiêu?

我自己的作品 抄没抄我心里有数
HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ de zuò pǐn chāo mò chāo wǒ xīn lǐ yǒu shùTác phẩm của chính tôi, có đạo hay không tôi tự rõ.

我 我怎么可能 我很早就离开 江城设计院了
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ zěn me kě néng wǒ hěn zǎo jiù lí kāi jiāng chéng shè jì yuàn leTôi... sao có thể chứ? Tôi đã rời Viện Thiết kế Giang Thành từ lâu rồi.

真的是这个女的 不可能 侯琪姐不是那样的人
HSK 2
0:03s
zhēn de shì zhè ge nǚ de bù kě néng hóu qí jiě bú shì nà yàng de rénĐúng thật là cô ta à? Không thể nào. Chị Hầu Kỳ không phải loại người đó đâu.

我发誓我绝对没有抄袭
HSK 7
0:03s
wǒ fā shì wǒ jué duì méi yǒu chāo xítôi thề tôi tuyệt đối không đạo nhái.

受不了我才辞职 甚至离开江城的
HSK 5
0:03s
shòu bù liǎo wǒ cái cí zhí shèn zhì lí kāi jiāng chéng dekhông chịu nổi nên tôi mới từ chức, thậm chí rời khỏi Giang Thành.

没想到这货 他越来越不要脸了
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào zhè huò tā yuè lái yuè bú yào liǎn leKhông ngờ loại người đó càng ngày càng trơ trẽn.