Cách dùng "敬爱情万岁 来" (jìng ài qíng wàn suì lái) trong hội thoại tiếng Trung

jìngàiqíngwànsuì lái

chúc tình yêu vạn tuế! Nào.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
12:53
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1láiNào,
2敬爱情万岁 来jìng ài qíng wàn suì láichúc tình yêu vạn tuế! Nào.
3爱情万岁 爱情万岁ài qíng wàn suì ài qíng wàn suìTình yêu vạn tuế! Tình yêu vạn tuế!

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 9 of 10)
也是我给大家 带来了麻烦
HSK 4
0:03s
yě shì wǒ gěi dà jiā dài lái le má fáncũng là tôi đã gây rắc rối cho mọi người.

恶人作恶 跟你有什么关系
HSK 3
0:03s
è rén zuò è gēn nǐ yǒu shén me guān xìKẻ xấu làm chuyện xấu liên quan gì đến chị chứ?

不要把什么事 都往自己身上揽
HSK 7
0:03s
bú yào bǎ shén me shì dōu wǎng zì jǐ shēn shàng lǎnĐừng có chuyện gì cũng nhận về mình.

抄袭不能够随便说的吧
HSK 7
0:03s
chāo xí bù néng gòu suí biàn shuō de batội đạo nhái đâu thể nói bừa được đúng không?

是不是官司很难打
HSK 7
0:03s
shì bú shì guān sī hěn nán dǎCó phải sẽ rất khó kiện không?

聂卫国把这个事情 捅出来 说明他不想善罢甘休
HSK 7
0:03s
niè wèi guó bǎ zhè ge shì qíng tǒng chū lái shuō míng tā bù xiǎng shàn bà gān xiūNhiếp Vệ Quốc đã làm to chuyện này lên, chứng tỏ anh ta không định bỏ qua dễ dàng.

他不就是一 小小设计院的副院长
HSK 4
0:03s
tā bù jiù shì yī xiǎo xiǎo shè jì yuàn de fù yuàn zhǎngCậu ta chỉ là phó viện trưởng của một viện thiết kế nhỏ thôi mà,

还能翻起什么天呢
HSK 1
0:03s
hái néng fān qǐ shén me tiān necòn làm ầm ĩ được tới mức nào?

我觉得啊 这件事情 绝对是那个 衰仔基搞出来的
HSK 5
0:03s
wǒ jué de a zhè jiàn shì qíng jué duì shì nà ge shuāi zǎi jī gǎo chū lái deTôi thấy chuyện này chắc chắn là do thằng nhãi Triệu Cơ bày ra.

你不觉得他们有点 太了解你了吗
HSK 3
0:03s
nǐ bù jué dé tā men yǒu diǎn tài liǎo jiě nǐ le maem không thấy bọn họ hiểu rõ em quá rồi sao?

都能通过侯琪给挖出来
HSK 6
0:03s
dōu néng tōng guò hóu qí gěi wā chū láimà cũng đào ra thông qua Hầu Kỳ được.

除非是我身边有眼线
HSK 6
0:03s
chú fēi shì wǒ shēn biān yǒu yǎn xiànTrừ phi bên cạnh em có kẻ làm tay trong.

她在我和聂卫国 结下梁子之前 就已经离开了
HSK 5
0:03s
tā zài wǒ hé niè wèi guó jié xià liáng zi zhī qián jiù yǐ jīng lí kāi leTrước khi em và Nhiếp Vệ Quốc có mâu thuẫn với nhau, chị ấy đã rời

目前我们确实 没什么证据
HSK 5
0:03s
mù qián wǒ men què shí méi shén me zhèng jùTrước mắt đúng là chúng ta chưa có bằng chứng gì.

我个人也不愿意相信 他会做这种 吃里爬外的事
HSK 5
0:03s
wǒ gè rén yě bù yuàn yì xiāng xìn tā huì zuò zhè zhǒng chī lǐ pá wài de shìCá nhân em cũng không muốn tin anh ta sẽ làm chuyện ăn cây táo rào cây sung như vậy.

所以我们先静观其变吧
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ men xiān jìng guān qí biàn baVậy nên trước mắt cứ yên lặng quan sát đi.

她后面 只怕会有更多 下三滥的手段
HSK 5
0:03s
tā hòu miàn zhǐ pà huì yǒu gèng duō xià sān làn de shǒu duànthì phía sau chị ta e là còn nhiều thủ đoạn bẩn thỉu hơn nữa.

之前给金沙池贷款的 潘主任 被总行叫去谈话了
HSK 6
0:03s
zhī qián gěi jīn shā chí dài kuǎn de pān zhǔ rèn bèi zǒng xíng jiào qù tán huà leNgười lúc trước xử lý khoản vay cho hồ Kim Sa là trưởng phòng Phan đã bị trụ sở chính gọi lên hỏi chuyện rồi.

咱们这个尾款 是不是就可以结了
HSK 5
0:03s
zán men zhè ge wěi kuǎn shì bú shì jiù kě yǐ jié lekhoản tiền còn lại của chúng ta có phải là có thể thanh toán luôn rồi không?

这次验收合格 肯定会给你结清的
HSK 7
0:03s
zhè cì yàn shōu hé gé kěn dìng huì gěi nǐ jié qīng deLần này nghiệm thu đạt yêu cầu, chắc chắn sẽ thanh toán đầy đủ cho anh.