Cách dùng "你这是什么意思啊" (nǐ zhè shì shén me yì si a) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìshénmesia

anh nói thế là có ý gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
11:38
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1三哥sān gēAnh ba,
2你这是什么意思啊nǐ zhè shì shén me yì si aanh nói thế là có ý gì?
3我忍不了wǒ rěn bù liǎoTôi không chịu được...

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 5 of 10)
我们日子都过不下去了
HSK 4
0:03s
wǒ men rì zi dōu guò bù xià qù lethì bọn em chẳng biết sống sao nữa.

我觉得交情是交情 工作是工作 你工作做得好
HSK 7
0:03s
wǒ jué de jiāo qíng shì jiāo qíng gōng zuò shì gōng zuò nǐ gōng zuò zuò dé hǎoTôi nghĩ tình cảm là tình cảm, công việc là công việc. Chị làm được việc

您一直掏心掏肺地 为我好
HSK 3
0:03s
nín yì zhí tāo xīn tāo fèi dì wèi wǒ hǎobà vẫn luôn hết lòng hết dạ muốn tốt cho tôi,

什么事都怕我吃亏
HSK 7
0:03s
shén me shì dōu pà wǒ chī kuīviệc gì cũng sợ tôi thiệt thòi,

那还不是因为你的包子
HSK 2
0:03s
nà hái bú shì yīn wèi nǐ de bāo zithì cũng tại cô làm bánh bao

也没少害你 吃苦 受罪
HSK 7
0:03s
yě méi shǎo hài nǐ chī kǔ shòu zuìcòn để con phải chịu biết bao khổ sở, tủi nhục.

今天不是 忆苦思甜的时候
HSK 1
0:03s
jīn tiān bú shì yì kǔ sī tián de shí hòuHôm nay không phải là lúc ghi nhớ khó khăn, trân trọng hiện tại,

祝你和汤叔叔 有一个更好的未来
HSK 5
0:03s
zhù nǐ hé tāng shū shū yǒu yí gè gèng hǎo de wèi láiCon chúc mẹ và chú Thang có một tương lai tốt đẹp hơn nữa.

芬芬 咱们俩回家再说
HSK 4
0:03s
fēn fēn zán men liǎ huí jiā zài shuōPhần Phần, về nhà rồi mình nói tiếp.

今儿都来参加 我们这个聚会啊 高兴 勇哥
HSK 4
0:03s
jīn ér dōu lái cān jiā wǒ men zhè ge jù huì a gāo xìng yǒng gēđã tới tham dự buổi tụ họp hôm nay của chúng ta. Vui quá. Anh Dũng,

你说这话太客气了 咱们在盛城 就是一家人
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè huà tài kè qì le zán men zài shèng chéng jiù shì yī jiā rénanh nói thế khách sáo quá. Ở Thịnh Thành thì chúng ta là người một nhà.

没错没错 一家人 一家人 谢谢大家 来
HSK 1
0:03s
méi cuò méi cuò yī jiā rén yī jiā rén xiè xiè dà jiā láiĐúng thế, đúng thế, một nhà cả. Người một nhà. Cảm ơn mọi người. Nào.

新婚快乐 新婚快乐 新婚快乐
HSK 2
0:03s
xīn hūn kuài lè xīn hūn kuài lè xīn hūn kuài lèChúc hai người hạnh phúc nhé. - Mừng kết hôn. - Chúc mừng kết hôn.

阿芬是从我这儿 嫁出去的
HSK 6
0:03s
ā fēn shì cóng wǒ zhè ér jià chū qù deA Phần đi lấy chồng từ chỗ tôi đấy nhé.

这儿以后 也是你的娘家喽
HSK 3
0:03s
zhè ér yǐ hòu yě shì nǐ de niáng jiā lóutừ giờ nơi này cũng là nhà mẹ đẻ của cháu rồi nhé.

有点沉啊 慢点 放好啊
HSK 5
0:03s
yǒu diǎn chén a màn diǎn fàng hǎo aHơi nặng nhỉ. Từ từ thôi, để cẩn thận.

拜拜 妈 走吧 上车
HSK 2
0:03s
bài bài mā zǒu ba shàng chēTạm biệt mẹ. Đi thôi, lên xe nào.

你磨蹭什么呢 看什么呢
HSK 1
0:03s
nǐ mó cèng shén me ne kàn shén me neCậu làm gì mà chậm chạp thế hả? Nhìn cái gì đấy?

你这么磨磨蹭蹭的 我要换别人送货了
HSK 3
0:03s
nǐ zhè me mó mó cèng cèng de wǒ yào huàn bié rén sòng huò leCậu cứ lề mề thế này là tôi đổi người giao hàng khác đấy.

居然先把我妈 给嫁出去了
HSK 6
0:03s
jū rán xiān bǎ wǒ mā gěi jià chū qù lethế mà mẹ lại lấy chồng trước cả em.