Cách dùng "你这是什么意思啊" (nǐ zhè shì shén me yì si a) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìshénmesia

anh nói thế là có ý gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
11:38
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1三哥sān gēAnh ba,
2你这是什么意思啊nǐ zhè shì shén me yì si aanh nói thế là có ý gì?
3我忍不了wǒ rěn bù liǎoTôi không chịu được...

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 6 of 10)
觉得自己家白菜 给猪拱了
HSK 7
0:03s
jué de zì jǐ jiā bái cài gěi zhū gǒng lethấy cải trắng nhà mình trồng bị lợn ủi mất rồi?

那你说 这个还需要再改一下吗
HSK 4
0:03s
nà nǐ shuō zhè ge hái xū yào zài gǎi yī xià maVậy anh nói xem, chỗ này có cần sửa thêm không?

我觉得还是要升级一下 这个地方 这个地方
HSK 5
0:03s
wǒ jué de hái shì yào shēng jí yī xià zhè ge dì fāng zhè ge dì fāngAnh thấy vẫn cần nâng cấp thêm chỗ này. Chỗ này sao?

行 那我一会儿 夏总在办公室里面 拍拖啊
HSK 3
0:03s
xíng nà wǒ yī huì er xià zǒng zài bàn gōng shì lǐ miàn pāi tuō aĐược, vậy lát nữa em... Sếp Hạ đang hẹn hò trong phòng làm việc đấy à?

注意影响啊 我找周律师 咨询法律问题
HSK 5
0:03s
zhù yì yǐng xiǎng a wǒ zhǎo zhōu lǜ shī zī xún fǎ lǜ wèn tíChú ý đừng để ảnh hưởng nhé. Tôi đang nhờ luật sư Châu tư vấn vấn đề pháp lý,

我只是怕你 耽误工作而已
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì pà nǐ dān wù gōng zuò ér yǐTôi chỉ sợ cô trễ nải công việc thôi.

你给了咨询费 我给你出了 电子城的主意
HSK 4
0:03s
nǐ gěi le zī xún fèi wǒ gěi nǐ chū le diàn zi chéng de zhǔ yìanh trả phí tư vấn, tôi cho anh ý tưởng về trung tâm điện máy

你要是还想要别的 那我可要再收费了
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì hái xiǎng yào bié de nà wǒ kě yào zài shōu fèi leNếu anh còn muốn cái khác nữa, vậy tôi phải tính phí thêm đó.

你觉得 我们要不要选一个 良辰吉日呢
HSK 3
0:03s
nǐ jué de wǒ men yào bù yào xuǎn yí gè liáng chén jí rì neCô thấy chúng ta có nên chọn ngày lành tháng tốt không?

你还记得他当初说过 夏大军救了他的命
HSK 6
0:03s
nǐ hái jì de tā dāng chū shuō guò xià dà jūn jiù le tā de mìngEm còn nhớ lúc trước anh ta từng nói Hạ Đại Quân đã cứu mạng anh ta không?

难怪杜兆辉 总是不按常理出牌
HSK 7
0:03s
nán guài dù zhào huī zǒng shì bù àn cháng lǐ chū páicũng khó trách lúc nào Đỗ Triệu Huy cũng hành động không theo lẽ thường.

夏晓兰出了 这么多鬼点子
HSK 2
0:03s
xià xiǎo lán chū le zhè me duō guǐ diǎn ziHạ Hiểu Lan đã nghĩ ra nhiều mưu kế hay như vậy,

我没记错 少爷你那张 好像是空头支票
HSK 3
0:03s
wǒ méi jì cuò shào yé nǐ nà zhāng hǎo xiàng shì kōng tóu zhī piàoNếu tôi nhớ không nhầm, hình như tấm séc của cậu chủ là séc khống thì phải.

谁要你来提醒啊 开你的车 我也只是好心啊
HSK 7
0:03s
shuí yào nǐ lái tí xǐng a kāi nǐ de chē wǒ yě zhǐ shì hǎo xīn aAi cần anh nhắc, lái xe đi. Tôi cũng chỉ có ý tốt thôi mà.

这么多年了 非得挤在这种破地方 怎么做大生意啊
HSK 7
0:03s
zhè me duō nián le fēi děi jǐ zài zhè zhǒng pò dì fāng zěn me zuò dà shēng yì abao nhiêu năm rồi mà cứ phải chen chúc ở cái nơi tồi tàn thế này, làm sao làm ăn lớn được chứ?

奇怪 杜兆基怎么在这儿呢
HSK 3
0:03s
qí guài dù zhào jī zěn me zài zhè ér neLạ thật, sao Đỗ Triệu Cơ lại ở đây nhỉ?

他没往这里看吧 没有 没有 没有 放心
HSK 3
0:03s
tā méi wǎng zhè lǐ kàn ba méi yǒu méi yǒu méi yǒu fàng xīnNó không nhìn về phía này chứ? Không đâu, không đâu, không đâu, yên tâm đi.

怎么会有 住在这种地方的朋友啊
HSK 3
0:03s
zěn me huì yǒu zhù zài zhè zhòng dì fāng de péng yǒu asao lại có bạn bè sống ở nơi kiểu này chứ?

对不起 对不起 我不是故意的
HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ wǒ bú shì gù yì deXin lỗi, xin lỗi, tôi không cố ý.

求 求你放我一条生路
HSK 3
0:03s
qiú qiú nǐ fàng wǒ yī tiáo shēng lùXin… xin anh tha cho tôi một lần đi.