Cách dùng "什么事都怕我吃亏" (shén me shì dōu pà wǒ chī kuī) trong hội thoại tiếng Trung

shénmeshìdōuchīkuī

việc gì cũng sợ tôi thiệt thòi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
20:40
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1您一直掏心掏肺地 为我好nín yì zhí tāo xīn tāo fèi dì wèi wǒ hǎobà vẫn luôn hết lòng hết dạ muốn tốt cho tôi,
2什么事都怕我吃亏shén me shì dōu pà wǒ chī kuīviệc gì cũng sợ tôi thiệt thòi,
3受苦shòu kǔchịu khổ,

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 4 of 10)
那哪行啊 你给我给我
HSK 3
0:03s
nà nǎ xíng a nǐ gěi wǒ gěi wǒSao mà được chứ? Cô đưa tôi, đưa tôi nào.

我跟你说 你天天在医院这么辛苦
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō nǐ tiān tiān zài yī yuàn zhè me xīn kǔTôi nói cô nghe, ngày nào cô cũng vất vả trong viện thế này,

你这个吃得好 才有力气好好陪你妈呢
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge chī dé hǎo cái yǒu lì qì hǎo hǎo péi nǐ mā neCô có ăn uống tử tế thì mới có sức mà chăm sóc mẹ chứ.

你也先过来吃吧 别忙活了
HSK 7
0:03s
nǐ yě xiān guò lái chī ba bié máng huó leAnh cũng ra ăn đi đã, đừng luôn tay luôn chân nữa.

我这个做助理的 这每天到点就走 这也太不合适了
HSK 6
0:03s
wǒ zhè ge zuò zhù lǐ de zhè měi tiān dào diǎn jiù zǒu zhè yě tài bù hé shì leTôi làm trợ lý lại ngày nào cũng đúng giờ là về, làm vậy thật không ổn tí nào.

还借钱给我妈治病 我得知恩图报
HSK 6
0:03s
hái jiè qián gěi wǒ mā zhì bìng wǒ dé zhī ēn tú bàocòn cho tôi vay tiền chữa bệnh cho mẹ, tôi phải biết ơn và báo đáp mới phải.

我也想多干点活 早点升职加薪
HSK 4
0:03s
wǒ yě xiǎng duō gān diǎn huó zǎo diǎn shēng zhí jiā xīntôi cũng muốn làm thêm chút việc để sớm được thăng chức, tăng lương,

那以后肯定是能做大事 挣大钱啊 你挣了钱以后
HSK 5
0:03s
nà yǐ hòu kěn dìng shì néng zuò dà shì zhēng dà qián a nǐ zhēng le qián yǐ hòuchắc chắn sau này sẽ làm được việc lớn, kiếm được nhiều tiền. Lúc cô kiếm được tiền rồi

有没有什么愿望 想做什么
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu shén me yuàn wàng xiǎng zuò shén methì có mong ước gì không? Muốn làm gì?

我可不敢想 这么遥远的事情
HSK 6
0:03s
wǒ kě bù gǎn xiǎng zhè me yáo yuǎn de shì qíngtôi nào dám nghĩ chuyện xa vời như thế?

以后能带我妈 过上好日子
HSK 3
0:03s
yǐ hòu néng dài wǒ mā guò shàng hǎo rì zisau này có thể sống cuộc sống tốt đẹp hơn với mẹ tôi thôi.

等她醒了 带她到盛城到处转转
HSK 4
0:03s
děng tā xǐng le dài tā dào shèng chéng dào chù zhuǎn zhuǎnĐợi khi mẹ tỉnh lại sẽ dẫn mẹ đi dạo khắp Thịnh Thành.

以后你跟你妈妈 肯定能过上好日子
HSK 4
0:03s
yǐ hòu nǐ gēn nǐ mā mā kěn dìng néng guò shàng hǎo rì zisau này nhất định cô và mẹ cô sẽ có cuộc sống tốt đẹp hơn.

赶紧吃饭 吃饭 吃饭 吃饭
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn chī fàn chī fàn chī fàn chī fànMau ăn cơm đi. Ăn nào, ăn nào, ăn nào.

我自己来 我自己来 来来来 你来你来你来
HSK 2
0:03s
wǒ zì jǐ lái wǒ zì jǐ lái lái lái lái nǐ lái nǐ lái nǐ láiĐể tôi tự gắp, để tôi tự gắp. Đây, đây, đây, cô làm đi, cô làm đi, cô làm đi.

那今天呢 大家伙儿 又抽出宝贵的时间
HSK 5
0:03s
nà jīn tiān ne dà jiā huo er yòu chōu chū bǎo guì de shí jiānHôm nay thì mọi người lại dành thời gian quý báu

谢谢大家伙儿 我把这杯干了 好 好
HSK 3
0:03s
xiè xiè dà jiā huo er wǒ bǎ zhè bēi gàn le hǎo hǎoCảm ơn mọi người, tôi xin uống cạn ly này. Hay, hay lắm.

这一大口 这一杯干一下
HSK 3
0:03s
zhè yī dà kǒu zhè yī bēi gàn yī xiàMột hớp lớn đấy. Uống cạn cả ly luôn.

反正今天都是家里人 也不怕说错话
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng jīn tiān dōu shì jiā lǐ rén yě bù pà shuō cuò huàDù sao hôm nay cũng toàn người nhà, cũng không sợ ăn nói lỡ lời.

我想都不敢想 像做梦一样
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng dōu bù gǎn xiǎng xiàng zuò mèng yī yàngCó nghĩ tôi cũng chẳng dám nghĩ, cứ như nằm mơ vậy.