Cách dùng "不识好人心" (bù shí hǎo rén xīn) trong hội thoại tiếng Trung
不识好人心
lại không hiểu lòng tốt của người khác,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:26
dàn但
nà那
liǔ柳
ér儿
“Nhưng cô Liễu Nhi đó”
LINE 0221:27
PLAYING SCENEbù不
shí识
hǎo好
rén人
xīn心
“lại không hiểu lòng tốt của người khác,”
LINE 0321:29
zhǎo找
le了
jiào叫
wǔ伍
liǎng两
de的
shì侍
wèi卫
“còn tìm một thị vệ tên Ngũ Lưỡng”
Show Information