Cách dùng "你也过了出嫁的年纪了" (nǐ yě guò le chū jià de nián jì le) trong hội thoại tiếng Trung
你也过了出嫁的年纪了
thì cô cũng đã qua tuổi thành thân rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:40
jí即
biàn便
nǐ你
jiāng将
lái来
chū出
le了
gōng宫
“- Cho dù tương lai cô rời khỏi cung - Bỏ ra.”
LINE 0225:41
PLAYING SCENEnǐ你
yě也
guò过
le了
chū出
jià嫁
de的
nián年
jì纪
le了
“thì cô cũng đã qua tuổi thành thân rồi.”
LINE 0325:43
hái还
bù不
rú如
liú留
zài在
gōng宫
lǐ里
“- Chi bằng cứ ở lại trong cung - Ông bỏ ta ra.”
Show Information