Cách dùng "我已算是这世上最幸福的人了" (wǒ yǐ suàn shì zhè shì shàng zuì xìng fú de rén le) trong hội thoại tiếng Trung

suànshìzhèshìshàngzuìxìngderénle

ta cũng xem như là người hạnh phúc nhất thế gian này rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:37
běn
nán

Phận nữ tử vốn khổ,

LINE 0236:40
PLAYING SCENE
suàn
shì
zhè
shì
shàng
zuì
xìng
de
rén
le

ta cũng xem như là người hạnh phúc nhất thế gian này rồi.

LINE 0336:43
yǒu
zhōng
qíng
de
shì

Có công việc mà mình yêu thích,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS2 E3
Timestamp36:40
TMDB ID124595