Cách dùng "有自己钟情的事业" (yǒu zì jǐ zhōng qíng de shì yè) trong hội thoại tiếng Trung
有自己钟情的事业
Có công việc mà mình yêu thích,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:40
wǒ我
yǐ已
suàn算
shì是
zhè这
shì世
shàng上
zuì最
xìng幸
fú福
de的
rén人
le了
“ta cũng xem như là người hạnh phúc nhất thế gian này rồi.”
LINE 0236:43
PLAYING SCENEyǒu有
zì自
jǐ己
zhōng钟
qíng情
de的
shì事
yè业
“Có công việc mà mình yêu thích,”
LINE 0336:45
hái还
néng能
yù遇
dào到
wáng王
yé爷
zhè这
me么
hǎo好
de的
rén人
“còn có thể gặp được người tốt như vương gia.”
Show Information