Cách dùng "证据已经将真相拼凑出来" (zhèng jù yǐ jīng jiāng zhēn xiàng pīn còu chū lái) trong hội thoại tiếng Trung

zhèngjīngjiāngzhēnxiàngpīncòuchūlái

chứng cứ đã đủ ghép ra được sự thật rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:45
shí
yòng
gào
men
le

Thật ra cũng không cần cô phải nói đâu,

LINE 0224:48
PLAYING SCENE
zhèng
jīng
jiāng
zhēn
xiàng
pīn
còu
chū
lái

chứng cứ đã đủ ghép ra được sự thật rồi.

LINE 0324:51
zāo
dào
tài
jiàn
xié
shí

Cô bị thái giám cưỡng hiếp,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS2 E3
Timestamp24:48
TMDB ID124595