Cách dùng "怪我 怪我行了吧?" (guài wǒ guài wǒ xíng le ba ?) trong hội thoại tiếng Trung
怪我 怪我行了吧?
Tại ta, tại ta hết được chưa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
26:34
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 从不会说这种酸词 | cóng bù huì shuō zhè zhǒng suān cí | Nữ quyến quân nhân biên cương chẳng bao giờ nói mấy lời sến súa như thế. |
| 2▶ | 怪我 怪我行了吧? | guài wǒ guài wǒ xíng le ba ? | Tại ta, tại ta hết được chưa. |
| 3 | 那明日 您真的要跟那些信兵去? | nà míng rì nín zhēn de yào gēn nà xiē xìn bīng qù ? | Vậy ngày mai, cô thực sự đi cùng đám lính truyền tin đó sao? |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ dào dǐ gěi nǐ xià le shén me mí hún tāng ?rốt cuộc trưởng công chúa đã cho đệ bùa mê thuốc lú gì?

HSK 6
0:03s
zhè huáng chéng lǐ duō shǎo chái láng zhēng zhuó yǎn neBiết bao sói dữ đang dòm ngó trong hoàng thành đấy.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ jiǔ dì nǐ bù yòng huái yí wǒ de yòng xīnCho nên cửu đệ không cần nghi ngờ dụng ý của ta.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jìng rán chéng le nǐ qí jú zhōng de guò hé zú leta lại thành con tốt thí giúp ngươi qua sông rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bì xià jiàn tā shū yuǎn dé hěn tiān shēng qīn jìn bù láiBệ hạ xa cách với hắn lắm, từ bé đã không thân thiết nổi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kǒng pà nín yǔ xiè jiā shéi dōu bù néng quán shēn ér tuìe rằng ngài và Tạ gia chẳng ai có thể vẹn toàn rút lui.

HSK 3
0:03s
nín gěi de kě shì xiè jiā zuì hǎo de mǎ tā gāi gǎn niàn zhe nín cái shìNgài đưa con ngựa tốt nhất Tạ gia mà. Hắn nên cảm kích ngài mới phải.

HSK 5
0:03s
jiù shì ràng tā yǐ wéi zì jǐ yǎo duàn le xiàng quānlà khiến nó tưởng rằng mình đã cắn đứt vòng cổ.

HSK 6
0:03s
kě xiàng quān zǎo jiù huàn chéng le jīn xiànNhưng vòng cổ vốn đã được thay bằng sợi chỉ vàng,

HSK 5
0:03s






