Cách dùng "怪我 怪我行了吧?" (guài wǒ guài wǒ xíng le ba ?) trong hội thoại tiếng Trung
怪我 怪我行了吧?
Tại ta, tại ta hết được chưa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
26:34
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 从不会说这种酸词 | cóng bù huì shuō zhè zhǒng suān cí | Nữ quyến quân nhân biên cương chẳng bao giờ nói mấy lời sến súa như thế. |
| 2▶ | 怪我 怪我行了吧? | guài wǒ guài wǒ xíng le ba ? | Tại ta, tại ta hết được chưa. |
| 3 | 那明日 您真的要跟那些信兵去? | nà míng rì nín zhēn de yào gēn nà xiē xìn bīng qù ? | Vậy ngày mai, cô thực sự đi cùng đám lính truyền tin đó sao? |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
shí zé zǎo yǐ jiāng zì jǐ de ruǎn lèi bào lù wú yínhưng thực chất đã phơi bày toàn bộ điểm yếu của mình.

HSK 6
0:03s
wǒ yuán yǐ wéi tā yī shí bèi qíng xù zuǒ yòu shī le pàn duànTa vốn ngỡ hắn nhất thời bị cảm xúc chi phối, mất đi khả năng phán đoán.

HSK 7
0:03s
zhè ge nǚ zǐ yǎn dé nà me zhuō liè yòu nà me zhe jíNữ tử đó diễn kịch vụng về, lại nóng vội đến vậy,

HSK 1
0:03s




