Cách dùng "可是没想到拦错了马车" (kě shì méi xiǎng dào lán cuò le mǎ chē) trong hội thoại tiếng Trung

shìméixiǎngdàoláncuòlechē

nhưng không ngờ lại chặn nhầm xe ngựa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
10:29
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1跟着上京的一个书生给跑了 我是特地来抓人的gēn zhe shàng jīng de yí gè shū shēng gěi pǎo le wǒ shì tè dì lái zhuā rén dehoa khôi của ta bỏ trốn theo một thư sinh trên kinh thành, ta cất công đến đây bắt cô ta về
2可是没想到拦错了马车kě shì méi xiǎng dào lán cuò le mǎ chēnhưng không ngờ lại chặn nhầm xe ngựa.
3求二位贵人高抬贵手 我真的不想死qiú èr wèi guì rén gāo tái guì shǒu wǒ zhēn de bù xiǎng sǐXin hai vị giơ cao đánh khẽ. Ta thật không muốn chết.

More Clips From Episode

Total 109 clips (Page 4 of 6)
我的命好苦啊
HSK 4
0:03s
wǒ de mìng hǎo kǔ aSố ta khổ quá.

我的命好苦
HSK 4
0:03s
wǒ de mìng hǎo kǔSố ta thật là khổ mà.

你这儿 有没有与我身形相仿的姑娘?
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ér yǒu méi yǒu yǔ wǒ shēn xíng xiāng fǎng de gū niáng ?Chỗ bà có cô nương nào dáng người giống ta không?

有 要几个都有
HSK 1
0:03s
yǒu yào jǐ gè dōu yǒuCó chứ, muốn bao nhiêu cũng có.

你方才 为什么多说那句话?
HSK 3
0:03s
nǐ fāng cái wèi shén me duō shuō nà jù huà ?Vừa nãy, sao bà lại nói thêm câu đó?

你还太小了 这个男女之情啊
HSK 2
0:03s
nǐ hái tài xiǎo le zhè ge nán nǚ zhī qíng aCô còn quá nhỏ, chuyện tình cảm nam nữ,

我还是要比你懂一点的 边郡军妇
HSK 2
0:03s
wǒ hái shì yào bǐ nǐ dǒng yì diǎn de biān jùn jūn fùta vẫn hiểu rõ hơn cô một chút. Nữ quyến quân nhân biên cương chẳng bao giờ nói mấy lời sến súa như thế.

怪我 怪我行了吧?
HSK 5
0:03s
guài wǒ guài wǒ xíng le ba ?Tại ta, tại ta hết được chưa.

那明日 您真的要跟那些信兵去?
HSK 2
0:03s
nà míng rì nín zhēn de yào gēn nà xiē xìn bīng qù ?Vậy ngày mai, cô thực sự đi cùng đám lính truyền tin đó sao?

不会被识破吧? 当然要走
HSK 3
0:03s
bú huì bèi shí pò ba ? dāng rán yào zǒuSẽ không bị phát hiện chứ? Tất nhiên phải đi rồi.

这真是稀奇了
HSK 7
0:03s
zhè zhēn shì xī qí leĐúng là chuyện lạ.

去往云中郡的路上危机四伏
HSK 2
0:03s
qù wǎng yún zhōng jùn de lù shàng wēi jī sì fúĐường đến Vân Trung nguy cơ rình rập.

长公主可以借病遁走
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ kě yǐ jiè bìng dùn zǒuTrưởng công chúa có thể cáo bệnh để lánh đi

不脱层皮可不行
HSK 6
0:03s
bù tuō céng pí kě bù xíngkhông trầy da tróc vảy thì không xong.

干粮和水囊都备齐了 路上你当心
HSK 7
0:03s
gān liáng hé shuǐ náng dōu bèi qí le lù shàng nǐ dāng xīnLương khô và nước uống đều chuẩn bị đủ rồi, đi đường cẩn thận nhé.

谢谢您 还要辛苦您照顾我的母亲
HSK 4
0:03s
xiè xiè nín hái yào xīn kǔ nín zhào gù wǒ de mǔ qīnCảm ơn ngài. Còn phải phiền ngài chăm sóc mẫu thân ta.

这御书房 可不是嬉戏之地
HSK 7
0:03s
zhè yù shū fáng kě bú shì xī xì zhī dìNgự thư phòng này không phải nơi để chơi đùa.

陛下 大胆谢燕来 你敢对孤动手
HSK 5
0:03s
bì xià dà dǎn xiè yàn lái nǐ gǎn duì gū dòng shǒuBệ hạ! Tạ Yến Lai hỗn xược! Người dám ra tay với ta?

太傅言重了吧
HSK 1
0:03s
tài fù yán zhòng le baThái phó quá lời rồi.

太傅何必牵扯长公主?
HSK 7
0:03s
tài fù hé bì qiān chě zhǎng gōng zhǔ ?Thái phó cần gì phải lôi trưởng công chúa vào?