Cách dùng "是我眼拙了" (shì wǒ yǎn zhuō le) trong hội thoại tiếng Trung
是我眼拙了
shì wǒ yǎn zhuō le
Là do mắt ta kém sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
38:14
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 确实是非一般的聪明 | què shí shì fēi yì bān de cōng míng | quả thực là thông minh đến mức phi phàm. |
| 2▶ | 是我眼拙了 | shì wǒ yǎn zhuō le | Là do mắt ta kém sao? |
| 3 | 没看出你 (长公主令) | méi kàn chū nǐ ( zhǎng gōng zhǔ lìng ) | Nên không nhìn ra… LỆNH BÀI TRƯỞNG CÔNG CHÚA |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ dào dǐ gěi nǐ xià le shén me mí hún tāng ?rốt cuộc trưởng công chúa đã cho đệ bùa mê thuốc lú gì?

HSK 6
0:03s
zhè huáng chéng lǐ duō shǎo chái láng zhēng zhuó yǎn neBiết bao sói dữ đang dòm ngó trong hoàng thành đấy.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ jiǔ dì nǐ bù yòng huái yí wǒ de yòng xīnCho nên cửu đệ không cần nghi ngờ dụng ý của ta.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jìng rán chéng le nǐ qí jú zhōng de guò hé zú leta lại thành con tốt thí giúp ngươi qua sông rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bì xià jiàn tā shū yuǎn dé hěn tiān shēng qīn jìn bù láiBệ hạ xa cách với hắn lắm, từ bé đã không thân thiết nổi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kǒng pà nín yǔ xiè jiā shéi dōu bù néng quán shēn ér tuìe rằng ngài và Tạ gia chẳng ai có thể vẹn toàn rút lui.

HSK 3
0:03s
nín gěi de kě shì xiè jiā zuì hǎo de mǎ tā gāi gǎn niàn zhe nín cái shìNgài đưa con ngựa tốt nhất Tạ gia mà. Hắn nên cảm kích ngài mới phải.

HSK 5
0:03s
jiù shì ràng tā yǐ wéi zì jǐ yǎo duàn le xiàng quānlà khiến nó tưởng rằng mình đã cắn đứt vòng cổ.

HSK 6
0:03s
kě xiàng quān zǎo jiù huàn chéng le jīn xiànNhưng vòng cổ vốn đã được thay bằng sợi chỉ vàng,






