Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我肯定不会让你为难的" (wǒ kěn dìng bú huì ràng nǐ wéi nán de) trong hội thoại tiếng Trung

我肯定不会让你为难的

wǒ kěn dìng bú huì ràng nǐ wéi nán de

Tôi chắc chắn sẽ không làm khó bí thư.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
23:50
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我懂wǒ dǒngTôi hiểu.
2我肯定不会让你为难的wǒ kěn dìng bú huì ràng nǐ wéi nán deTôi chắc chắn sẽ không làm khó bí thư.
3我明白wǒ míng báiTôi hiểu rồi.

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 6 of 9)
我能跟她说清楚 我找你过来干什么
HSK 3
0:03s
wǒ néng gēn tā shuō qīng chǔ wǒ zhǎo nǐ guò lái gàn shén meTôi mà nói rõ được với cô ấy thì tôi tìm cô đến làm gì?

我血压现在有多高 你又不是不知道
HSK 6
0:03s
wǒ xuè yā xiàn zài yǒu duō gāo nǐ yòu bú shì bù zhī dàoHuyết áp của tôi giờ cao thế nào Cô đâu có không biết

她答应我好好的 结果呢 就跟没听见一样
HSK 4
0:03s
tā dā yìng wǒ hǎo hǎo de jié guǒ ne jiù gēn méi tīng jiàn yī yàngCô ấy hứa với tôi rất tốt Kết quả thì sao? Như không nghe thấy gì

其实也不是我不想帮你
HSK 3
0:03s
qí shí yě bú shì wǒ bù xiǎng bāng nǐThực ra không phải tôi không muốn giúp

那我好歹也是一个镇长
HSK 7
0:03s
nà wǒ hǎo dǎi yě shì yí gè zhèn zhǎngTôi dù sao cũng là một trưởng thị trấn

我不能保证 我一定能完成
HSK 4
0:03s
wǒ bù néng bǎo zhèng wǒ yí dìng néng wán chéngTôi không thể đảm bảo tôi nhất định hoàn thành

他能把蓝色 画得这么有层次感 这么漂亮
HSK 3
0:03s
tā néng bǎ lán sè huà dé zhè me yǒu céng cì gǎn zhè me piào liàngÔng ấy có thể vẽ màu xanh có nhiều tầng lớp như vậy đẹp như vậy

怎么了 是没有灵感了吗
HSK 7
0:03s
zěn me le shì méi yǒu líng gǎn le maSao thế? Không có cảm hứng nữa à?

说话有意思 就所有的东西让他一讲
HSK 4
0:03s
shuō huà yǒu yì si jiù suǒ yǒu de dōng xī ràng tā yī jiǎngNói chuyện thú vị. Cứ cái gì anh ấy nói ra

我就都听得进去 听得懂了 他 他讲那些大道理
HSK 3
0:03s
wǒ jiù dōu tīng dé jìn qù tīng de dǒng le tā tā jiǎng nà xiē dà dào lǐlà tớ đều nghe lọt tai hết. Hiểu được hết. Anh ấy, anh ấy giảng mấy đạo lý lớn

每次说我都跟着 咯咯咯在那儿乐
HSK 1
0:03s
měi cì shuō wǒ dōu gēn zhe gē gē gē zài nà ér lèlần nào nói tớ cũng theo khúc khích cười ở đấy.

他剥了好几年的虾 一秒钟剥一个 一秒钟剥一个
HSK 7
0:03s
tā bō le hǎo jǐ nián de xiā yī miǎo zhōng bō yí gè yī miǎo zhōng bō yí gèAnh ấy bóc tôm mấy năm trời. Một giây bóc một con. Một giây bóc một con.

而且他穿衣服也好看 颜色搭配也好看 就是我觉得
HSK 6
0:03s
ér qiě tā chuān yī fú yě hǎo kàn yán sè dā pèi yě hǎo kàn jiù shì wǒ jué deVới lại anh ấy mặc đồ cũng đẹp. Phối màu cũng đẹp. Chính là tớ thấy

他什么都特别好 特别帅
HSK 4
0:03s
tā shén me dōu tè bié hǎo tè bié shuàianh ấy cái gì cũng đặc biệt tốt. Đặc biệt đẹp trai.

你天天跟他在一起 你没觉得书记特别帅吗
HSK 7
0:03s
nǐ tiān tiān gēn tā zài yì qǐ nǐ méi jué de shū jì tè bié shuài maCậu ngày ngày ở cùng anh ấy cậu không thấy bí thư đặc biệt đẹp trai sao?

应该喜欢他的全部 要了解他
HSK 4
0:03s
yīng gāi xǐ huān tā de quán bù yào liǎo jiě tānên thích toàn bộ con người họ. Phải hiểu họ.

缺点也是 一个人的一部分
HSK 4
0:03s
quē diǎn yě shì yí gè rén de yī bù fènNhược điểm cũng là một phần của con người.

这喜欢一个人 喜欢得就太盲目了
HSK 7
0:03s
zhè xǐ huān yí gè rén xǐ huān dé jiù tài máng mù leviệc thích một người sẽ trở nên quá mù quáng.

要保持距离 注意影响
HSK 5
0:03s
yào bǎo chí jù lí zhù yì yǐng xiǎngphải giữ khoảng cách, chú ý ảnh hưởng.

我只能偷偷地跟着他
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ néng tōu tōu dì gēn zhe tāTớ chỉ có thể lén theo anh ấy.