Cách dùng "我肯定不会让你为难的" (wǒ kěn dìng bú huì ràng nǐ wéi nán de) trong hội thoại tiếng Trung

kěndìnghuìràngwéinánde

Tôi chắc chắn sẽ không làm khó bí thư.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
23:50
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我懂wǒ dǒngTôi hiểu.
2我肯定不会让你为难的wǒ kěn dìng bú huì ràng nǐ wéi nán deTôi chắc chắn sẽ không làm khó bí thư.
3我明白wǒ míng báiTôi hiểu rồi.

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 7 of 9)
你没有觉得他脖子歪吗
HSK 6
0:03s
nǐ méi yǒu jué de tā bó zi wāi maCậu không thấy cổ anh ấy vẹo sao?

我跟我自己说 王丽丽 你喜欢他什么
HSK 2
0:03s
wǒ gēn wǒ zì jǐ shuō wáng lì lì nǐ xǐ huān tā shén meTớ tự nhủ với bản thân Vương Lệ Lệ, cậu thích anh ấy cái gì?

你喜欢他脖子吗 你是喜欢他人 还是喜欢他脖子
HSK 6
0:03s
nǐ xǐ huān tā bó zi ma nǐ shì xǐ huān tā rén hái shì xǐ huān tā bó ziCậu thích cái cổ của anh ấy à? Cậu thích con người anh ấy hay là thích cái cổ của anh ấy?

我喜欢他人 对吧 那为什么我一直 看他的脖子呢
HSK 6
0:03s
wǒ xǐ huān tā rén duì ba nà wèi shén me wǒ yì zhí kàn tā de bó zi neTớ thích con người anh ấy. Đúng không? Thế tại sao tớ cứ nhìn cái cổ của anh ấy?

那我觉得 你就是不喜欢他
HSK 4
0:03s
nà wǒ jué de nǐ jiù shì bù xǐ huān tāThế tớ nghĩ chính là cậu không thích anh ấy.

对 你不喜欢他 为什么呀
HSK 5
0:03s
duì nǐ bù xǐ huān tā wèi shén me yaĐúng, cậu không thích anh ấy. Tại sao chứ?

关注他这个脖子 你就能忽略 他这一点点缺点
HSK 6
0:03s
guān zhù tā zhè ge bó zi nǐ jiù néng hū lüè tā zhè yì diǎn diǎn quē diǎnquan tâm đến cái cổ này. Cậu đã có thể bỏ qua chút nhược điểm này của anh ấy.

那我要是跟他说的话 他会伤心吗
HSK 4
0:03s
nà wǒ yào shì gēn tā shuō de huà tā huì shāng xīn maThế nếu tớ nói với anh ấy anh ấy có buồn không?

不会 书记会非常地理解你
HSK 7
0:03s
bú huì shū jì huì fēi cháng dì lǐ jiě nǐKhông đâu. Bí thư sẽ rất hiểu cho cậu.

我这昨天 不是刚量完了吗 怎么今天又量
HSK 4
0:03s
wǒ zhè zuó tiān bú shì gāng liàng wán le ma zěn me jīn tiān yòu liàngTôi hôm qua không phải vừa đo xong sao? Sao hôm nay lại đo?

我怀疑你啊 高血压
HSK 7
0:03s
wǒ huái yí nǐ a gāo xuè yāTôi nghi anh bị cao huyết áp.

这一旦发现了 确实很难忽略啊
HSK 6
0:03s
zhè yí dàn fā xiàn le què shí hěn nán hū lüè aMột khi đã phát hiện ra Thì thật khó mà bỏ qua.

什 什么很难忽略
HSK 6
0:03s
shén shén me hěn nán hū lüèCái gì? Cái gì khó bỏ qua?

不是 我是问你 你有没有 跟那个人说清楚
HSK 3
0:03s
bú shì wǒ shì wèn nǐ nǐ yǒu méi yǒu gēn nà ge rén shuō qīng chǔKhông, tôi đang hỏi cô Cô đã nói rõ với người đó chưa?

当时是你 刚刚初来乍到嘛 大家对你
HSK 6
0:03s
dāng shí shì nǐ gāng gāng chū lái zhà dào ma dà jiā duì nǐHồi đó là anh vừa mới đến đây, mọi người đối với anh

大家生意都不好做嘛 所以没有人来吃
HSK 6
0:03s
dà jiā shēng yì dōu bù hǎo zuò ma suǒ yǐ méi yǒu rén lái chīai làm ăn cũng khó khăn, nên mới không có ai đến ăn.

我这已经到成本价了
HSK 2
0:03s
wǒ zhè yǐ jīng dào chéng běn jià leTôi bán giá này là đúng giá vốn rồi.

不能再降了 是 是
HSK 4
0:03s
bù néng zài jiàng le shì shìKhông thể giảm thêm nữa. Vâng, vâng.

没有什么客人了 灯就少开一些嘛
HSK 6
0:03s
méi yǒu shén me kè rén le dēng jiù shǎo kāi yī xiē maKhông có mấy khách hàng nữa, thì bật ít đèn đi một chút.

反正是你 把我带到月海来的
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng shì nǐ bǎ wǒ dài dào yuè hǎi lái deĐằng nào cũng là anh đưa tôi đến Nguyệt Hải,