Cách dùng "再说了 我这也是合法生意啊" (zài shuō le wǒ zhè yě shì hé fǎ shēng yì a) trong hội thoại tiếng Trung
再说了 我这也是合法生意啊
Với lại, việc kinh doanh của tôi cũng hợp pháp mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
4:33
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 混口饭吃 | hùn kǒu fàn chī | Kiếm miếng cơm ăn thôi. |
| 2▶ | 再说了 我这也是合法生意啊 | zài shuō le wǒ zhè yě shì hé fǎ shēng yì a | Với lại, việc kinh doanh của tôi cũng hợp pháp mà. |
| 3 | 你别着急 反正今天我们来 也不是来查你生意的 | nǐ bié zháo jí fǎn zhèng jīn tiān wǒ men lái yě bú shì lái chá nǐ shēng yì de | Anh đừng vội. Dù sao hôm nay chúng tôi đến đây cũng không phải để kiểm tra việc kinh doanh của anh, |
More Clips From Episode
Total 45 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s
zǎo diǎn lái bài bài shuō bù dìng jiù yù bú jiàn nà me xiē dǎo méi de shì leĐến cúng bái sớm một chút. Biết đâu. Sẽ không gặp phải những chuyện xui xẻo như vậy nữa.

HSK 7
0:03s
yào bù líng jiù zhǎo nǐ suàn zhàng xíng xíngNếu không linh nghiệm sẽ tìm cậu tính sổ. Được được.

HSK 4
0:03s
nà zhù wǒ men shùn shùn lì lì píng píng ān ānVậy chúc chúng ta thuận buồm xuôi gió. Bình an vô sự.

HSK 5
0:03s
gēn tā shuō diǎn xīn lǐ huà nà nǐ gēn wǒ shuō wǒ tīng tīng shén me yaNói với ngài ấy vài lời tâm sự. Vậy anh nói với em đi, em nghe. Nghe gì chứ?

HSK 7
0:03s
shén me xīn lǐ huà ya shuō chū lái jiù bù líng le hái shì zǎo shēng guì zi baTâm sự gì vậy? Nói ra sẽ không linh nghiệm nữa. Hay là ước sớm sinh quý tử đi.

HSK 7
0:03s
shuō rèn zhēn de nà nǐ men dōu xǔ shén me ne nà néng gēn nǐ shuōNói nghiêm túc đấy. Vậy mọi người đã ước gì thế? Sao nói cho cậu biết được.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè me zhòng yào de rì zi dāng rán yào jì lù le yaNgày quan trọng thế này đương nhiên phải ghi lại rồi.

HSK 6
0:03s
tiān hēi le nǐ hūn yě qiú bù shàng shì shì shìtrời tối rồi cậu cũng không cầu hôn được đâu. Phải phải phải.

HSK 4
0:03s
bǎ xià xuě pāi dé měi měi de bǎ nǐ pāi shuài shuài deQuay Hạ Tuyết thật xinh đẹp, quay cậu thật đẹp trai.

HSK 2
0:03s
lái lái nǐ zhàn nà bié dòng a zhàn nà bié dòngNào nào, cậu đứng đó đừng động đậy, đứng đó đừng động đậy.

HSK 6
0:03s
nà shén me shí guāng rěn rǎn suì yuè rú suō xià xuě zhè biān wǒ yuàn yìcái gì mà thời gian thấm thoắt, năm tháng như thoi đưa, Hạ Tuyết, anh đồng ý.

HSK 7
0:03s
fàng qīng sōng fàng xià suǒ yǒu de gù lǜ gēn wǒ men tǎn chéng xiāng dàiThư giãn, buông bỏ mọi lo lắng. Thành thật với chúng tôi.

HSK 6
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ men huì bǎo hù nǐ de yǐn sīCô yên tâm, chúng tôi sẽ bảo vệ sự riêng tư của cô.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nà jiù shì nián qīng de shí hòu fàn xià de yí gè cuòđó chỉ là một sai lầm phạm phải lúc còn trẻ thôi.



