Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他是我的仇人" (tā shì wǒ de chóu rén) trong hội thoại tiếng Trung

他是我的仇人

tā shì wǒ de chóu rén

Hắn là kẻ thù của ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
43:05
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他会如何想你tā huì rú hé xiǎng nǐnó sẽ nghĩ con như thế nào?
2他是我的仇人tā shì wǒ de chóu rénHắn là kẻ thù của ta.

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 2 of 6)
他还做过诸多手脚
HSK 7
0:03s
tā hái zuò guò zhū duō shǒu jiǎohắn còn thực hiện rất nhiều toan tính khác.

但凡有一线生机
HSK 1
0:03s
dàn fán yǒu yī xiàn shēng jīchỉ cần vẫn còn một cơ hội sống

你不是说要给我看吗
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì shuō yào gěi wǒ kàn maNàng bảo cho ta xem mà?

不想给你看 别怪我自己动手了啊
HSK 5
0:03s
bù xiǎng gěi nǐ kàn bié guài wǒ zì jǐ dòng shǒu le aKhông muốn cho ngài xem. Đừng trách ta tự ra tay nhé.

你不是说 要来感谢阿尧和阿璃吗
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì shuō yào lái gǎn xiè ā yáo hé ā lí mamuội nói muốn tới cảm tạ A Nghiêu và A Ly mà?

怎么人来了倒不说话了
HSK 4
0:03s
zěn me rén lái le dào bù shuō huà leSao đến rồi lại không nói gì?

多亏遇见了温姐姐
HSK 6
0:03s
duō kuī yù jiàn le wēn jiě jiěMay mà gặp được Ôn tỷ tỷ,

终归是上天 不愿收了我这条命
HSK 3
0:03s
zhōng guī shì shàng tiān bù yuàn shōu le wǒ zhè tiáo mìngRốt cuộc ông trời không chịu nhận cái mạng này của ta.

人都会有不方便的时候
HSK 3
0:03s
rén dū huì yǒu bù fāng biàn de shí hòuAi cũng có lúc gặp khó khăn.

谈不上什么感恩 坐吧
HSK 7
0:03s
tán bù shàng shén me gǎn ēn zuò baơn huệ gì chứ. Ngồi đi.

是啊 是啊 别这么客气 站着说话做什么
HSK 4
0:03s
shì a shì a bié zhè me kè qì zhàn zhe shuō huà zuò shén meĐúng đấy. Đừng khách sáo như vậy. Sao lại đứng nói chuyện chứ.

你这样多愁善感的 病如何好得快呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhè yàng duō chóu shàn gǎn de bìng rú hé hǎo dé kuài yaMuội cứ đa sầu đa cảm thế này, sao nhanh khỏi bệnh được?

本就是天注定的
HSK 7
0:03s
běn jiù shì tiān zhù dìng devốn do trời định.

这知了怎么这么吵人啊
HSK 2
0:03s
zhè zhī liǎo zěn me zhè me chǎo rén aSao ve kêu ầm ĩ thế nhỉ.

这几日我闲得很 便托人查了一查
HSK 5
0:03s
zhè jǐ rì wǒ xián dé hěn biàn tuō rén chá le yī chámấy ngày nay ta rảnh quá, nên sai người đi điều tra.

令妹嫁得早 逃了一劫
HSK 7
0:03s
lìng mèi jià dé zǎo táo le yī jiéLệnh muội gả sớm, thoát được kiếp nạn.

你并非孤身一人 无依无靠
HSK 7
0:03s
nǐ bìng fēi gū shēn yī rén wú yī wú kàocô không hề bơ vơ một mình, không nơi nương tựa.

温姐姐 这几日多有叨扰
HSK 1
0:03s
wēn jiě jiě zhè jǐ rì duō yǒu tāo rǎoÔn tỷ tỷ, ta đã làm phiền những ngày qua.

一文钱管饱 刚出炉的蒸饼
HSK 4
0:03s
yī wén qián guǎn bǎo gāng chū lú de zhēng bǐngMột văn tiền được bữa no. Bánh hấp vừa ra lò đây.

我这车怎么了 都被你弄坏了
HSK 3
0:03s
wǒ zhè chē zěn me le dōu bèi nǐ nòng huài leXe của ta thì làm sao? Bị ngươi làm hỏng hết rồi.